Banner học phí 99k/h

Divided đi với giới từ gì? Bài tập giới từ với Divided có đáp án

“Divide” là gì?”, “ Divided là gì?”, “Divided into or by?”, “Divided đi với giới từ gì?” …..chắc chắn là các câu hỏi mà nhiều bạn học ngữ pháp tiếng Anh quan tâm. Trong bài viết dưới đây, IELTS Academic sẽ giúp bạn hệ thống đầy đủ kiến thức về “divided” để trả lời các câu hỏi trên nhé!

biết ngay divided đi với giới từ gì
biết ngay divided đi với giới từ gì

“Divided” có nghĩa là gì trong tiếng Anh

  • Xét về gốc từ, “Divided” là động từ đã được chia ở dạng phân từ trong quá khứ hoặc hoàn thành, từ từ cơ bản “Divide”.
  • Xét về nghĩa, ta có “Divide” hiểu là “chia tách/ phân chia”cái gì đó, vậy nên, “Divided” sẽ được hiểu là “đã phân chia” hoặc “được phân chia”/ “được chia” 
  • Xét về phát âm, theo cả tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ, “Divided” có phiên âm là /dɪˈvaɪdɪd/
ExamplesMeaning
Our class was divided into two groups by the Math teacher.Lớp chúng mình được chia thành hai nhóm bởi giáo viên toán
The national government is divided on this burning issue.Chính phủ quốc gia bị chia rẽ bởi vấn đề nóng này.
My presentation is divided into three partsBài thuyết trình của tôi được chia thành ba phần

 Các giới từ thường dùng với “Divided”

Divided đi với giới từ Into

  • Cấu trúc “Divided into sth” mang nghĩa chia cắt, tách biệt thành cái gì
ExamplesMeaning
These questions are divided into two levels: easy and hardNhững câu hỏi này được chia thành hai mức độ: dễ và khó
My English teacher divided our class into four groups.Giáo viên tiếng anh của tôi chia lớp thành 4 nhóm
This famous book is divided into 5 sections.Quyển sách nổi tiếng nay được chia thành 5 chương.

Divided đi với giới từ By

  • Cấu trúc “Divide sth by sth” – Để chia một cái gì đó thành một số phần cụ thể (phép chia)
ExamplesMeaning
This sum will be divided by the figure in column seven.Tổng này sẽ được chia bởi các số ở cột 7
8 divided by 4 is 2.8 chia 4 bằng 2
10 divided by 5 equals 2.10 chia 5 bằng 2

Divided đi với giới từ Between

  • Cấu trúc “Divide sth between A and B” – chia cái gì thành hai phần/ phân chia giữa hai cái gì
ExamplesMeaning
He divided his energies between his part-time job and his study at university.Anh ấy (chia) dành năng lượng của mình cho hai việc học và làm thêm.
The two main climates are divided between Hue and Da Nang by Hai Van Pass.Hai kiểu khí hậu chính được phân chia bởi Đèo Hải Vân giữa Huế và Đà Nẵng.
We divide between Catholics and Protestants. Chúng tôi  phân biệt giữa công giáo và tin lành.

Divided đi với giới từ Against

  • Cấu trúc “divided against itself” – được hiểu là “chia rẽ chống lại chính nó” (Ví dụ như các thành viên của một nhóm). Cụm từ này bắt nguồn từ cụm “a house divided against itself cannot stand” – một ngôi nhà không thể đứng vững nếu có các thành viên bất đồng. 
ExamplesMeaning
Our leader urged us to unite because he understands that a house divided against itself cannot stand.Người lãnh đạo của chúng tôi kêu gọi mọi người đoàn kết vì anh ấy biết rằng một đội nhóm không thể phát triển nếu các thành viên bất đồng.

Xem thêm: Have been Ving là thì gì?

Divided đi với giới từ On

  • Cấu trúc “divide on” được hiểu là “chia rẽ, bất đồng quan điểm trên vấn đề nào đó”
ExamplesMeaning
The national party is divided on the issue of capital punishment.Đảng quốc gia chia rẽ (có những quan điểm khác nhau) vì vấn đề phạt tử hình. 
The board members are divided on the solution to this problem.Thành viên ban quản trị có những ý kiến khác nhau về giải pháp cho vấn đề này.
divided đi với giới từ gì bài tập
divided đi với giới từ gì bài tập

Bài tập rèn luyện

Điền giới từ thích hợp để hoàn thành câu”

  1. The book is divided …….. three parts: the first is the introduction, the second is the main contents and the last is the author’s experiences.
  2. This local river forms a divide ……….. mountains and coastal plains.
  3. The finance is divided equally ………….two campaigns.
  4. Seven divided…………. three equals 7/3
  5. Because of so many senators divided ………… this tax bill,  the local habitants doubt it will pass.
  6. She divided her presentation ………. four main parts. They are definition, the role, the relationship and the decision.

Đáp án

  1. The book is divided into three parts: the first is the introduction, the second is the main contents and the last is the author’s experiences.
  2. This local river forms a divide between mountains and coastal plains.
  3. The finance is divided equally between two campaigns.
  4. Seven divided by three equals 7/3
  5. Because of so many senators divided on this tax bill,  the local habitants doubt it will pass.
  6. She divided her presentation into four main parts. They are definition, the role, the relationship and the decision.

Xem thêm Confident đi với giới từ gì ? trong tiếng Anh

Tổng kết 

Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ kiến thức “Divided đi với giới từ gì?” từ IELTS Academic. Hi vọng qua bài viết này, bạn đọc đã nắm thêm được một kiến thức bổ ích với động từ “divide” trong tiếng Anh. IELTS Academic chúc bạn học tốt!

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng