Banner lì xì tết

Experience đi với giới từ gì? Tổng hợp kiến thức cơ bản của từ vựng Experience

Experience đi với giới từ gì?” hay “Experience được sử dụng trong câu ra sao?” chắc hẳn là các thắc mắc mà các bạn học từ vựng “experience” muốn tìm lời giải đáp.Trọng bài viết này, IELTS Academic sẽ tổng hợp các kiến thức ngữ pháp cơ bản của từ vựng “Experience” bao gồm: định nghĩa, các giới từ đi kèm cũng như bài tập rèn luyện (có đáp án) để bạn đọc củng cố kiến thức nhé!

Bạn có biết experience đi với giới từ gì
Bạn có biết experience đi với giới từ gì

Định nghĩa “experience” trong tiếng Anh

  • Xét về phát âm, “experience” được phát âm là /ɪkˈspɪəriəns/ trong tiếng Anh – Anh và phát âm là /ɪkˈspɪriəns/ trong tiếng Anh-Mỹ
  • Xét về từ loại, ‘experience” có thể được dùng như một danh từ hoặc động từ trong câu. Đặc biệt, các giới từ chỉ đi sau “experience” là danh từ, trong khi “experience” thường theo sau là sự vật/ sự việc mà không cần giới từ. 
  • Xét về nét nghĩa, “Experience” hiểu đơn giản là “trải nghiệm/ kinh nghiệm (n)” hoặc “trải qua..(v)”
  • Ví dụ
ExamplesMeaning 
A lot of students have experienced peer pressure at university.Nhiều học sinh trải qua áp lực đồng trang lứa ở trường đại học.
We had the opportunity to experience life at sea.Chúng tôi đã có cơ hội trải nghiệm của cuộc ở biển.
He has two years experience in that department.Anh ấy có 2 năm kinh nghiệm làm việc tại phòng ban đó.

xem thêm Bạn có biết Surprise đi với giới từ gì ? trong tiếng Anh

Nắm vững experience đi với giới từ gì
Nắm vững experience đi với giới từ gì

Các giới từ đi với “experience”

Như đã nói ở trên, trong các kết hợp từ dưới đây, ta hiểu “experience” với vai trò là một danh từ. Vậy “ experience” đi với giới từ gì trong tiếng Anh. Hãy cùng IELTS Academic điểm qua các kết hợp từ chính sau đây.

Experience đi với giới từ of

  • Cấu trúc tổng quát: experience of something – trải nghiệm của cái gì/việc gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning 
The employer asked me whether I had any experience of this type of work. .Nhà tuyển dụng hỏi tôi rằng tôi đã có bất kỳ kinh nghiệm nào của loại hình công việc này hay chưa.
This position requests at least 2 years experience of teaching the disable children.Vị trí này yêu cầu ít nhất hai năm kinh nghiệm của việc giảng dạy những đứa trẻ khuyết tật.

Experience đi với giới từ in

  • Cấu trúc tổng quát: experience in doing something hoặc experience in something – kinh nghiệm trong làm việc gì/kinh nghiệm trong việc gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning 
He works hard with low income to gain more experience in that field.Anh ấy làm việc chăm chỉ với mức lương thấp để tích lũy nhiều kinh nghiệm hơn trong lĩnh vực đó
He is an excellent psychological doctor because he has a lot of experience in dealing with many patients with severe stress. Anh ấy là một bác sĩ tâm thần xuất xắc vì anh có có rất nhiều kinh nghiệm trong việc giải quyết các ca bệnh có chứng trầm cảm nghiêm trọng.
Ana wanted to broaden her experience in many international trade. Ana muốn mở rộng kinh nghiệm của mình trong các thương vụ quốc tế.

xem thêm Dependent đi với giới từ gì Dependent on, upon? Đặc điểm và Cách dùng

Experience đi với giới từ as

  • Cấu trúc tổng quát: experience as something – kinh nghiệm trong vai trò gì (ai)
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning 
That man has over 10 years’ experience as a dentist.Người đàn ông đó có hơn 10 năm kinh nghiệm làm nha sĩ.
My experience as a teaching assistant is very useful for my new position.Kinh nghiệm làm một trợ giảng của tôi thì rất hữu ích cho vị trí mới.

Experience đi với giới từ with

  • Cấu trúc tổng quát: experience with something – kinh nghiệm (sử dụng/vận hành…) với cái gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning 
This training course provides hands-on experience with the new machinery.Khóa đào tạo này cung cấp các kinh nghiệm thực tế với việc sử dụng những thiết bị mới.
I have a lot of experience with Microsoft Office.Tôi có nhiều kinh nghiệm sử dụng các phần mềm tin học văn phòng.

Bài tập rèn luyện

Điền giới từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

  1. Has She had much experience ………. computers or hi-tech devices?
  2. He has experience ……………. repairing printers and other office machines..
  3. The employer needs a candidate who has experience………….. marketing and teaching as well.
  4. We have firsthand experience …………… poverty.
  5. My team has a lot of experience……………….this matter because we have dealt with this kind of problem many times.
  6. My older brother has over 5 years’ experience …………….. a firefighter.

Đáp án

  1. Has She had much experience with computers or hi-tech devices?
  2. He has experience in repairing printers and other office machines..
  3. The employer needs a candidate who has experience in marketing and teaching as well.
  4. We have firsthand experience of poverty.
  5. My team has a lot of experience on this matter because we have dealt with this kind of problem many times.
  6. My older brother has over 5 years’ experience as a firefighter.

xem thêm

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Giải đáp thắc mắc Satisfied đi với giới từ gì ?
Blame đi với giới từ gì ? kèm bài tập có đáp án

Tổng kết

Như vậy, trên đây là tổng hợp tất tần tật kiến thức liên quan đến giới từ với từ vựng “Experience”. IELTS Academic hi vọng qua bài viết này, bạn đọc đã trả lời được câu hỏi Experience” đi với giới từ gì, cũng như nắm được các kiến thức bổ ích liên quan đến từ vựng này. IELTS Academic chúc bạn học tốt!