Banner giảm 40% học phí

Every morning là thì gì? Cách dùng và bài tập có đáp án

Every morning” là cụm từ dùng để chỉ tần suất thường xuyên tại một thời điểm trong ngày là vào “buổi sáng”. Vậy cụ thể, “Every morning là thì gì ?” và các kiến thức ngữ pháp liên quan đến sử dụng như thế nào?. Trong bài viết này, IELTS Academic sẽ giúp bạn giải đáp tất cả thắc mắc trên. 

Every morning là thì gì trong tiếng Anh
Every morning là thì gì trong tiếng Anh

Định nghĩa “Every morning”Every morning là thì gì

“Every morning” là một tổ hợp từ có nghĩa là “mỗi buổi sáng”.

Thực tế, “Every morning” là cụm từ được thành lập dựa trên công thức tổng quát 

  • Every + N(số ít): mỗi một cái gì đó

Tương tư như “Every day”, xem thêm tại: Every day là thì gì?

Ví dụ:

  • I go to the local market every morning. (Tôi đến chợ địa phương vào mỗi buổi sáng). 
  • I walk to the office every morning. (Tôi đi bộ đến văn phòng mỗi buổi sáng)

Every morning – dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

“Every morning” trong trường hợp này đóng vai trò là một trạng từ chỉ thời gian. Khi “Every morning”  được sử dụng trong câu, ta có thể hiểu câu đang ở thì hiện tại đơn. Và “Every morning”  giúp nhấn mạnh ý nghĩa “buổi sáng” thời gian lặp đi lặp lại hàng ngày. 

Hay nói cách khác “Every morning” dùng thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, hành động, sự kiện diễn ra thường xuyên mỗi ngày vào buổi sáng. 

NHẬP MÃ IAC30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Ví dụ:

  • He likes going to the swimming pool every morning. (Anh ấy thích đi đến bể bơi mỗi buổi sáng)

=> Buổi sáng nào anh ta cũng đến hồ bơi.

  • We run every morning to stay in shape instead of hitting the gym. (Chúng tôi chạy bộ mỗi sáng để giảm cân thay vì đến phòng gym.)

=> Buổi sáng nào chúng tôi cũng chạy bộ.

Every morning – dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Bên cạnh thói quen ở hiện tại đơn, khi trong câu xuất hiện cụm từ “Every morning” ta cũng có thể hiểu hành động đó lặp đi lặp lại trong quá khứ, nếu trong câu xuất hiện thêm các từ chỉ thời gian trong quá khứ. 

Hay nói cách khác, “Every morning” còn diễn tả tần suất buổi sáng trong quá khứ.

Ví dụ:

  • He rode his bike to the company every morning two years ago. (Anh ấy đi xe đạp đi làm mỗi buổi sáng vào hai năm trước)

=> 2 năm trước anh ta có thói quen đi xe đạp đến công ty buổi buổi sáng , nhưng hiện tại ko còn thói quen này nữa. 

  • She joined outdoor activities every morning last week. (Cô ấy đã tham gia các hoạt động ngoài trời vào mỗi sáng một tuần trước)

=> Tuần này mỗi sáng cô ấy không có thói quen đó nữa. 

Every morning là cụm từ làm chủ ngữ

Bên cạnh chức năng làm trạng từ như ở hai cách dùng làm Dấu hiệu nhận biết ở trên, “Every morning” đôi khi cũng đóng vai trò là chủ ngữ trong một số trường hợp (đặc biệt là câu đảo ngữ).

Ví dụ:

  • Every morning is a new beginning, we are always full of energy. (Mỗi buổi sáng là một khởi đầu mới, chúng tôi luôn tràn trề năng lượng)
  • Every morning is the ideal time to learn by heart something new. (Mỗi buổi sáng là một khoảng thời gian lý tưởng để học thuộc thứ gì đó mới)
  • Every morning in Spring is often drizzling. (Mỗi buổi sáng mùa xuân thì thường mưa bay)

Một số “biến thể” thường dùng của “Every morning” 

Bên cạnh cách viết “Every morning – mỗi buổi sáng” thuần túy, khi sử dụng tiếng anh, từ công thức tổng quát “Every + N(số ít)” ta có thể thêm các tính từ trước danh từ “morning” để mô tả thêm tính chất của mỗi buổi sáng.

Ví dụ: 

  • Every early morning: Every early morning, my mom gets up and cooks breakfast for my family. (Mỗi sáng sớm, mẹ tôi thức dậy và nấu bữa sáng cho gia đình)

Ngoài ra, đôi khi ta bắt gặp cách viết “each morning” mang nghĩa tương tự

Ví dụ:

  • Each morning, he often tries to write down 3 things he is grateful for. (Mỗi buổi sáng, anh ấy đều viết xuống ba điều anh ấy cảm thấy biết ơn.)

Bài tập vận dụng

Chia động từ cho đúng

  1. My girlfriend (enjoy)………….. watching the sun rise slowly every morning at the EAST Lake. .
  2. I (hear)………. him talking about you every morning last month.
  3. We (need)…………… to (water)………… the flowers every early morning, don’t we?
  4. My Granny often (drink) …………. milk every morning three years ago.
  5. Every morning, when She (leave) …………home, her baby (start) ……….….to cry.
  6. Every morning last year, I (buy)…………. a newspaper and magazine for my dad.
  7. What ……………you (have) …………. for breakfast every morning when you were a child? 
  8. My mother (go) ………..to the local church every morning. 
  9. A strange man often (come)………… into the building every morning. 
  10.  We (go)………… to school every early morning and (have) ………..lunch at the school canteen. 

Đáp án

enjoysheard
need/waterdrank
leaves/startsbought
did/havegoes
comesgo/have

Xem thêm Cấu trúc Have got là thì gì trong tiếng Anh

Lời kết 

Trên đây là câu trả lời đầy đủ cho câu hỏi ““Every morning là thì gì?”. IELTS Academic hi vọng bạn đã đọc hết nội dung và nắm bắt được kiến thức về cụm từ này. Và đừng quên luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo cụm từ này nhé. Chúc bạn học tốt!