Excited đi với giới từ gì ? Tổng hợp 5 giới từ đi với Excited kèm bài tập

“Excited ” là một từ vựng trong tiếng anh được sử dụng khi đề cập đến khả năng của ai đó. Vậy Excited có ý nghĩa cụ thể như thế nào và Excited đi với giới từ gì? Bạn đọc hãy cùng IELTS Academic khám phá qua nội dung bài viết dưới đây. Bài viết cũng bao gồm bài tập có đáp án để bạn luyện tập củng cố kiến thức ngữ pháp

Excited đi với giới từ gì trong tiếng Anh
Excited đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Kiến thức chung về từ vựng Excited

Để tìm hiểu “Excited đi với giới từ gì?”, trước hết ta cần tìm hiểu những kiến thức cơ bản về từ vựng này.

  • Xét về cách phát âm, Excited được phát âm là /ɪkˈsaɪtɪd/ trong cả Anh – Anh và Anh – Mỹ 
  • Xét về cấu tạo từ, Excited là một tính từ hình thành từ động từ Excite, bằng cách thêm đuôi “d”. 
  • Tính từ Excited mang các nét nghĩa chính như phấn khích, vui vẻ, hạnh phúc ngập tràn. 
  • Ví dụ Excited trong câu
ExamplesMeaning
My employees got excited when they heard that they could get a bonus this month.Nhân viên của tôi mừng quýnh lên khi họ được thông báo rằng tháng này được tăng lương.
The children always feel excited when opening birthday gifts.Bọn trẻ luôn luôn cảm thấy phấn khích khi bóc quà sinh nhật.

Các giới từ đi với Excited trong tiếng Anh

Để trả lời cho câu hỏi “Excited đi với giới từ gì?”, bạn đọc hãy cùng IELTS Academic học kỹ nội dung dưới đây nhé!

Excited đi với giới từ gì cách dùng
Excited đi với giới từ gì cách dùng

Excited đi với giới từ about

  • Cấu trúc 1: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + about + sth – Ai đó phấn khích, vui vẻ về việc gì/ cái gì
  • Cấu trúc 2: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + about doing sth – Ai đó phấn khích, vui vẻ về làm việc gì
  • Ví dụ: 
ExamplesMeaning
My older brother is excited about the opportunity to get a promotion this month.Anh trai tôi mừng quýnh vì cơ hội được thăng chức tháng này.
His girlfriend felt excited about opening the Valentine’s present.Bạn gái anh ta đã rất hạnh phúc mở món quà lễ tình nhân.
My niece is extremely excited about the coming Christmas.Cháu tôi rất phấn khích về lễ giáng sinh sắp tới.
My family is still excited about traveling this summer vacation.Gia đình tôi rất hào hứng với việc đi du lịch kỳ nghỉ hè này.

=> Excited about thường theo sau là những việc sắp tới, trong tương lai.

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh

Excited đi với giới từ at

  • Cấu trúc 1: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + at sth – vui mừng, phấn khích do cái gì/ việc gì
  • Cấu trúc 2: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + at doing sth – vui mừng, phấn khích do làm việc gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning
I am very excited at the prospect of working for a big company.Tôi rất vui mừng do có cơ hội làm việc cho một công ty lớn.
He is excited at becoming a father.Anh ấy vui mừng do sắp được làm cha.

Excited đi với giới từ by

  • Cấu trúc: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + by sth – Ai đó vui mừng bởi cái gì/điều gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning
He was excited by the good news, so he phoned his dad immediately.Anh ấy đã rất vui mừng bởi tin tốt, nên anh đã gọi điện cho bố ngay.
You seem excited by everything but I do not.Bạn có vẻ hào hứng với mọi thứ nhưng tôi thì không.

Excited đi với giới từ to

  • Cấu trúc: S + be (hoặc các động từ tính từ theo sau như get,become,.. chia theo thì) + excited + to V – ai đó phấn khích để làm việc gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning
Today, I’m excited to be here to make my presentation about global warming.Hôm nay, tôi rất vui mừng khi có mặt ở đây để trình bày về vấn đề nóng lên toàn cầu.
My mom was so excited to receive my brother’s letter.Mẹ tôi đã rất vui mừng khi nhận thư của anh tôi.

Bài tập rèn luyện

Điền giới từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

  1. He is excited ………… reading the new chapter of her novel.
  2. Louis was excited …………. becoming a grandfather when his daughter gave birth to a son. 
  3. Anna is excited ………… go to university on the first day. 
  4. My younger sister was excited ………… his comedy story.
  5. I was too excited …………remember exactly his name. 

Đáp án tham khảo

  1. He is excited about reading the new chapter of her novel.
  2. Louis was excited at becoming a grandfather when his daughter gave birth to a son. 
  3. Anna is excited to go to university on the first day. 
  4. My younger sister was excited by his comedy story.
  5. I was too excited to remember exactly his name. 

Xem thêm Bored đi với giới từ gì ? Tổng hợp 4 giới từ thường đi với Bored trong tiếng Anh

Tổng kết

Như vậy, qua bài viết này IELTS Academic đã cung cấp đầy đủ kiến thức liên quan đến từ vựng Excited. Hi vọng, sau khi đọc bài viết, bạn đã nắm được các nội dung như: Nghĩa của từ Excited, cách phát âm, loại từ,…Và đặc biệt là trả lời được câu hỏi “Excited đi với giới từ gì?” một cách chính xác nhất. Đừng quên làm bài tập để củng cố và vận dụng thành thạo kiến thức này nhé!