Banner giảm 40% học phí

Lý thuyết và bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Đối với người học tiếng Anh, việc hiểu các thì của động từ là rất quan trọng. Người học sẽ dễ dàng hoàn thành các bài tập dễ hơn rất nhiều một khi đã nắm vững các thì khác nhau. Vì vậy trong bài viết hôm nay, IELTS Academic sẽ tổng hợp lý thuyết và bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn qua gửi đến các bạn.

Kiến thức cần nắm của thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Sau đây là tổng hợp những lí thuyết bao gồm cấu trúc cũng như dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn. Cùng IELTS Academic ôn tập lại những kiến thức cần nhớ các bạn đọc nhé!

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (Simple Present) dùng để diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên, hay một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại nhiều lần xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn

Công thức:

Đối với động từ thường:Đối với động từ tobe:
Khẳng định:S + Vs/es + Oex: Gerald lives in Dallas.S + am/is/are + Oex: She is my girlfriend.
Phủ địnhS + don’t/doesn’t + V + Oex: They dont have any plans.S + am/is/are + not + Oex: It is a nice dress.
Nghi vấnDo/Does + S + V + O ?ex: Does she like football?Am/is/are + S + V + O ?Ex: Are you student?

Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu có các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên, ví dụ như every day/night/week/month, seldom, often, usually, always, sometimes, never….

Ví dụ: He goes to the church every Sunday morning.

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Cách sử dụng thì hiện tại đơn

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên

Ví dụ: Water boils at 100C.

  • Diễn tả thói quen, tính chất lặp lại của hành động, sự việc ở hiện tại

Ví dụ: She rides bike to school every morning.

  • Diễn tả lịch trình, thời gian biểu cho một sự việc nào đó

Ví dụ: The train leaves at 6 a.m.

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để diễn tả những sự việc hoặc hành động xảy ra ngay lúc nói hay xoay quanh thời điểm đang nói và sự việc diễn ra, hành động vẫn chưa chấm dứt.

Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn

Công thức:

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing

Ex: She is buying new flowers.

Phủ định: S + am/is/are + not + V_ing

Ex: They don’t have classes today.

Nghi vấn: Am/is/are + S + (not) V_ing ?

Ex: Are they talking about British right now?

Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thường có các cụm từ sau: at present, at, look, now, right now, at the moment, listen, “Keep silent!”, “Look!”. “Listen!”,….

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  • Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Ví dụ: We are having lunch together right now.

  • Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tương lai theo đúng kế hoạch

Ví dụ: I am having a party this Saturday.

  • Diễn tả sự khó chịu, phàn nàn về một vấn đề gì đó thường xảy ra. Trong câu luôn có xuất hiện của trạng từ tần suất “always”.

Ví dụ: He is always staying up late.

  • Diễn tả lời đề nghị, mệnh lệnh hoặc cảnh báo

Ví dụ: Don’t speak too loud! I’m studying!

Bài tập về các thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

PRESENT SIMPLE TENSE AND PRESENT CONTINUOUS TENSE

Exercise 1: Find the word which has different sound in the underlined part

1.   A. funny              B. lunch              C. sun             D. computer

2.   A. photo              B. going              C. brother           D. home

3.   A. school             B. teaching         C. chess              D. chalk

4.   A. cold                 B. volleyball       C. telephone       D. open

5.   A. meat               B. reading          C. bread             D. seat

6.   A. writes              B. makes            C. takes              D. drives

7.   A. never              B. often              C. when              D. tennis

8.   A. Thursday         B. thanks           C. these              D. birthday

9.   A. advice             B. price              C. nice                D. Police

Exercise 2: Give the correct form of the verbs in brackets

E.g: A cat (eat)……a mouse => eats

1. My teacher (have)………………… long hair. 

2. They (not want )………….…….…to play the love games, but they (play)…………….…..now.

3. Marry (be) …………….. an English person?- Yes, she (speak)……………….English at the meeting right now.

4. Look! The man (climb)……………………….up the tree.

5. The new comers (not know)…………………… the rules of the club.

6. How often John (go)…………………… to the library? No, he (not like)………….…….to read books. He only (want)………….……..to listen to music. What he (do)…………….…..at the moment?

7. What you often ( have)……..………. for Breakfast?

– I (not know)……………………………I (not often prepare)…………………..…….breakfast. My mother (prepare)………………………it now.

8. Martin (live)…………………..…..in a small flat. He and his wife (always/ get)…………………….up early to water flowers. 

9. What the new chairman (do)…….………now. I (see)……..……that he (be)………………very busy.

10. Tom (be)…………..…..mad? He (throw)…………………all his books and (cry)………………….now.

Exercise 3: Each sentence has one mistake. Find and correct it

E.g: The man go to the park => the man goes to the park.

1. Where do your mother often buy this book?

2. Are Tom studying?

3. Hoa not have good speaking skill.

4. The young girl not writing the letter now.

5. Are Lam fond of listening to music?

6. They studies math

7. What you usually do in the morning?

8. They are traveling to London.

9. The plane is land now.

10. Why she is saying loudly?

Exercise 4:  Read the definition and write the words. (1m)

1.This person is always doing a lot of work.                                       ————————

2.This person likes talking very much.                                                ————————

3.It is a large picture printed on paper and you put it on a wall as decoration.——————

4.It has many letters and words. You use it to look up new words.          ——————

5.This person likes sports and doing sports.                                       ————————

Exercise 5: What are these places? Write the words in the spaces

1. It is a place where we go to buy stamps or send mail.                   ————————-

2. It is a place where we borrow books.                                                   ——————

3. It is a place where we watch a film.                                               ————————-

4. It is a place where we go to walk, play and relax.                                ——————

5. It is a place where we can look at paintings.                                        ——————

Exercise 6: Put the verbs in brackets in the correct tense form

1.  School (finish)—————- at 4.30 pm every day.

2.  ————you often (eat) ——-lunch in the school canteen?

3.  Listen! ————-they (sing) ————- in the classroom?

4.  My family like (spend)——————– our summer holidays at the seaside.

5.  She (have) ————- long black hair.

6.  My father (be)————- very kind.

7.  I (go)———— to the cinema with my sister this evening.

8.  What ———- your brother  (do)———–now?  He (practice)——– speaking English.

9.  Where ————(be) she? – She (be)——— upstairs. She (study)— ———— lessons.

10.        My father (watch)————–TV  every evening.

Exercise 7: Change into negative and question form

1. Duy lives near here.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

2. Mai and Lan walk to school.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

3. She has long hair.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

4. My mother is very kind and helpful.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

5. I am doing my homework now.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Exercise 8: Match the questions with correct answers

AB
1.  How many classes are there in your school?2.  How is your first week at school?3.  What do you do in the evening?4.  Does Mai live near her school?5.  Excuse me! Is there a super market near here?6.  Is Ha Noi more exciting than Vinh City?7.  What shall we do this evening?8.  Where is the cinema?a.  Yes, she does.b.  Oh wonderful.c.  Sixteend.  I do my homework and watch TV.e.  Yes, it is.f.   Let’s stay at home and watch TV.g.  It’s on Quang Trung street, opposite the park.h.  Yes, there is one at the corner of the street.

Exercise 9:  Find and correct one mistake in each of the following sentences

1. There are some orange juice and some milk to drink.

2. Tomorrow Loan is buys a new camera for her brother’s birthday.

3. Tom does not never go fishing in the winter.

4. Students shouldn’t to litter the schoolyard.

5. Is your house at the country? – Yes, it is.

Exercise 10:  Make sentences using the words and phrases given

1. Computer studies/ Nam’s favorite subject.

_______________________________________________________

2. Mrs. Thao /our teacher/English.

_______________________________________________________

3. Where/Mr Tan/live?

_______________________________________________________

4. Shall/introduce you/ my best friend, An?

_______________________________________________________

5. Trung/like/play soccer.

_______________________________________________________

6. The Truong Sa Islands / large / than / The Hoang Sa Islands/.

_______________________________________________________

7. Ayers Rock/ the / strange / rock / Australia/

_______________________________________________________

8. Which / high / Fansipan / or / Mount Everest/?

_______________________________________________________

9. I think / Phong Nha – Ke Bang National Park / wonderful / than/ Cat Tien National Park/.

_______________________________________________________

10. Ha Long Bay / famous / than / Phu Quoc Island/.

_______________________________________________________

Exercise 11:  Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

1.    We have four chairs and a table in my room.

There…………………………………………………………………

17.The notebook is on the right of the book.

 The book……………………………………………………………..

18. I like the living room in my house.

My…………………………………………………………………….

19. My name is Trang.

I…………………………………………………………………………

20. My school has two big trees.

There ………………………………………………………………