Banner lì xì tết

Biết ngay từ nối trong tiếng Anh và cách sử dụng

Các loại từ nối trong tiếng anh là một điểm ngữ pháp rất quan trọng nhưng lại được ít người học tiếng Anh quan tâm nhiều thật sự đến nó. Từ nối đảm nhận nhiệm vụ liên kết các ý văn giúp câu trở nên hoàn chỉnh, rõ nghĩa. Trong bài viết này, IELTS Academic sẽ liệt kê tất tần tật chi tiết các loại từ nối trong tiếng Anh. Hãy cùng theo dõi nhé!

Tìm hiểu các loại từ nối trong tiếng Anh

Đầu tiên chúng ta cùng tìm hiểu về định nghĩa và danh sách cũng như là cách dùng chi tiết của các loại từ nối trong tiếng Anh.

thành thạo các loại từ nối trong tiếng Anh
thành thạo các loại từ nối trong tiếng Anh

Định nghĩa các loại từ nối trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, từ nối (Linking words hay Transitions) được sử dụng để tạo sự liên kết giữa các câu, ý văn giúp cả đoạn văn được chặt chẽ hơn, mạch lạc hơn. Nếu không có sự xuất hiện của các Linking words thì đoạn văn sẽ không được hoàn thiện về mặt nghĩa và dẫn đến thiếu logic.

“Điểm mặt” các loại từ nối trong tiếng Anh

Các loại từ nối trong tiếng Anh chính

Người ta phân từ nối trong tiếng Anh thành 3 loại lớn dựa theo chức năng như sau: từ nối kết hợp, từ nối tương quan và từ nối phụ thuộc.

  • Từ nối kết hợp

Chúng ta sử dụng từ nối kết hợp để nối từ, cụm từ hay mệnh đề ngang hàng, tương đương nhau trong một câu hoặc trong cùng một đoạn văn.

Các từ nối kết hợp được dùng nhiều nhất đó là and, for, but, yet, so,…

Các bạn lưu ý khi ta dùng từ nối kết hợp để nối hai mệnh đề thì ta cần thêm dấu phẩy phía sau mệnh đề đầu tức là phía trước từ nối.

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

E.g: You are so beautiful and talented. (Bạn thật xinh đẹp và tài năng.)

  • Từ nối tương quan

Chúng ta sử dụng từ nối tương quan để nối kết các cụm từ hoặc mệnh đề mà chức năng ngữ pháp của chúng tương đương nhau.

Công thức một từ nối tương quan sẽ gồm từ nối + một từ khác đi cùng nhau, chúng không thể tách rời. Một số từ nối tương quan phổ biến là either…or, as…as, not only…but also, rather…than,…

E.g: I not only like the scenery but also the people of this country. (Tôi không những thích phong cảnh mà còn thích con người của đất nước này nữa.)

  • Từ nối phụ thuộc

Từ nối phụ thuộc thể hiện sự phụ thuộc của các cụm từ hay mệnh đề có chức năng khác nhau trong một câu/ đoạn văn. Vị trí của mệnh đề chính thường được đặt trước mệnh đề phụ thuộc.

Các từ nối phụ thuộc sử dụng nhiều như before, after, as long as, even if, unless, until,…

E.g: I’ll wait for you until you’re done. (Tôi sẽ đợi bạn cho đến khi bạn làm xong việc.)

Xem thêm Biết ngay các loại mạo từ trong tiếng anh

Các loại từ nối trong tiếng Anh khác theo ý nghĩa

Loại từ nối
Từ nốiNghĩa
Từ nối đưa ra quan hệ nhân – quảAccordingly


Theo đó
And soVà vì thế
As the resultKết quả là
ConsequentlyDo đó
For this reasonVì lý do này nên
Hence
So
Therefore
Thus
Then
Từ nối đưa ra so sánhSimilarlyTương tự vậy
In the same wayCũng theo cách như thế
In similar fashionTheo cách tương tự thế
By the same tokenVới những bằng chứng tương tự như thế
In like mannerCũng theo cách tương tự
LikewiseTương tự vậy
Từ nối đưa ra thêm thông tinAnd
AlsoCũng
BesidesNgoài ra
First, second, third…(số thứ tự) Thứ nhất, thứ hai, thứ ba…
In additionThêm vào đó
In the first place, in the second place, in the third placeỞ vị trí thứ nhất, thứ hai, thứ ba
FurthermoreXa hơn nữa
MoreoverThêm vào đó
To begin with, next, finallyBắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là
Từ nối đưa ra kết luậnAnd soVà vì thế
After allSau tất cả
At lastCuối cùng
Finally
In briefNói chung
In closingTóm lại là
In conclusionKết luận lại thì
On the wholeNói chung
To concludeĐể kết luận
Từ nối đưa ra đối lậpButNhưng
Yet
HoweverTuy nhiên
Nevertheless
In contrastĐối lập với
On the contrary
InsteadThay vì
On the other handMặt khác
StillVẫn
Từ nối đưa ra ví dụFor exampleVí dụ
As an exampleĐể lấy ví dụ
SpecificallyCụ thể
To illustrateĐể làm rõ
Such as …Như là…
For instanceVí dụ
Từ nối đưa ra vị tríAbovePhía trên
AlongsideDọc
BeneathNgay phía dưới
BeyondPhía ngoài
Farther alongXa hơn dọc theo
Từ nối đưa ra thời gianAfterwardVề sau
In the pastTrong quá khứ
In the futureTrong tương lai
Until nowCho đến nay
MeanwhileTrong khi đó
At the same timeCùng một lúc
Afterward/ Then/ Previously/ SubsequentlySau đó
Earlier/ FormerlyTrước đó
ImmediatelyNgay lập tức
CurrentlyHiện giờ, hiện nay
LaterSau đó
Từ nối đưa ra khẳng địnhIn factsau đó
Indeedthật sự là
Nokhông
Yescó
esoeciallyđặc biệt là
Từ nối đưa ra sự nhắc lạithat is đó là
in other wordsnói cách khác
in shortnói ngắn gọn thì
in simple termsnói theo một cách đơn giản
to put it differentlynói khác đi thì
Từ nối đưa ra sự chắc chắnCertainly,Chắc chắn,
Undoubtedly,Không còn gì nghi ngờ
Obviously,Rõ ràng
It is obvious/clear that…Rõ ràng là…
DefinitelyChắc chắn
Từ nối đưa ra chính kiếnIn my opinion,Theo quan điểm của tôi,
Personally,Cá nhân tôi,
From my point of view,Từ góc nhìn của tôi,
From my perspective,Theo góc nhìn của tôi,
It seems to me that…Với tôi thì…
I believe that…Tôi tin rằng…
It appears to me that …Với tôi có vẻ như là…

Bài tập về các loại từ nối trong tiếng Anh

Bài tập: Chọn đáp phù hợp với mỗi câu sau:

1) You should keep the milk in the refrigerator_____________ it doesn’t go bad.

A. since B. so that C. because D. after

2) You should say goodbye to your brother _____________ you leave for Europe.

A. despite B. after C. since D. before

3) The class discussion was short;_____________, we gained some knowledge from it.

A. however B. moreover C. although D. therefore

4) The subway is cheap;_____________, it’s faster than the train.

A. however B. moreover C. but D. so

5) _____________ you study harder, you won’t win the scholarship.

A. Unless B. Because C. If D. In order that

6) The countryside air is fresh,________________, it’s not polluted.

A. however B. whenever C. moreover D. beside

7) ________________ she spoke slowly, I didn’t understand her.

A. Since B. Although C. If D. As

8) We will wait for her ____________ he comes back.

A. while B. until C. since D. for

9) Our teacher explained the lesson slowly ______________ we might understand him.

A. and B. so that C. if not D. or

10) _____________ it rained heavily, we went to school on time.

A. Even though B. Despite C. Because D. Though not

Đáp án:

1. B

2. D

3. A

4. B

5. A

6. C

7. B

8. B

9. B

10. A

Xem thêm Nắm vững kiến thức đại từ nhân xưng từ A đến Z

Vậy là IELTS Academic vừa chia sẻ đến bạn toàn bộ kiến thức về các loại từ nối trong tiếng Anh bao gồm định nghĩa và “điểm mặt” từng loại từ nối cụ thể. Mong rằng bài học hôm nay đã giúp các bạn nắm vững được chủ điểm ngữ pháp quan trọng này và áp dụng thành công trong tương lai. Hẹn gặp lại bạn ở các bài học sau!