Agree đi với giới từ gì? Tổng hợp đầy đủ kiến thức về Agree kèm bài tập (có đáp án)

Agree là một trong các động từ dùng phổ biến trong ngôn ngữ tiếng Anh nói chung và tiếng Anh giao tiếp nói riêng. Các giới từ kết hợp của Agree vô cùng đa dạng và không phải ai cũng nắm vững. Trong bài viết dưới đây, IELTS Academic sẽ giúp bạn hệ thống kiến thức về động từ Agree, cụ thể là Agree đi với giới từ gì?” nhé! 

Kiến thức cơ bản về Agree

Trước khi tìm hiểu nội dung “Agree đi với giới từ gì” chúng ta cần nắm được các kiến thức cơ bản về Agree.

  • Xét về cách phát âm, theo cả phiên âm của Anh Anh và Anh Mỹ, Agree được phát âm là /əˈɡriː/ – gồm 2 âm tiết.
  • Xét về từ loại, Agree là được sử dụng là động từ thường trong câu. Ngoài ra, dạng thức Agree ở một số thể khác như: Danh từ – Agreement (Sự đồng ý, Sự thỏa thuận), Tính từ – Agreeable (Dễ chịu, dễ mến/ bằng lòng)
  • Xét về nét nghĩa, Agree hiểu đơn giản nhất là “Đồng ý/ Chấp thuận”

Ví dụ: Do you agree with me? (Bạn có đồng ý với mình không?)

Xem thêm: Angry đi với giới từ gì? Tổng hợp 3 giới từ thường đi với angry trong tiếng Anh

3 giới từ đi với Agree

Để trả lời cho câu hỏi “Agree đi với giới từ gì?”, hãy cùng ielts Academic đọc kỹ nội dung dưới đây nhé. Có 3 giới từ đi kèm với Agree trong tiếng Anh như sau:

Agree đi với giới từ with

  • Cấu trúc: Agree with somebody/ something/ doing something – Đồng ý với ai/ với điều gì/ với việc làm gì
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning
I totally agree with your solutions.Tôi hoàn toàn đồng ý với các giải pháp của bạn.
He partly agrees with his teammates.Anh ta chỉ đồng ý một phần với các bạn cùng nhóm.
The teacher agreed with her children’s interpretation. Giáo viên đã đồng ý với sự giải thích của học sinh cô ấy.
My father heartily agrees with these changes.Bố tôi hoàn toàn đồng ý với những thay đổi này.
I fully agree with banning smoking in public.Tôi hoàn toàn đồng ý với việc cấm hút thuốc ở nơi công cộng. 

Chú ý: Có thể thêm các trạng từ đi kèm Agree trong câu để bổ trợ thêm về nghĩa như fully, totally, heartily, partly,…

Agree đi với giới từ to

  • Cấu trúc: Agree to something/do something: Đồng ý với việc gì/đồng ý làm gì (theo yêu cầu của người khác)
  • Ví dụ:
ExamplesMeaning 
My younger brother agrees to do housework before playing football with his friends.Em trai tôi đồng ý làm việc nhà trước khi đi đá bóng với bạn. (đây là việc được mẹ hoặc bố hoặc 1 ai đó yêu cầu làm)
After a second thought, I agreed to take responsibility for this task.Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi đồng ý chịu trách nhiệm cho nhiệm vụ này.
Both Parties agree to some amendments of the Commodity Article.Cả hai bên đồng ý việc sửa đổi trong điều khoản hàng hóa. 

Agree đi với giới từ on

  • Cấu trúc: Agree on something – Đồng ý một thỏa thuận/ đồng thuận về cái gì
ExamplesMeaning 
We agree on the schedule after having discussions.Chúng tôi thống nhất về lịch trình sau khi thảo luận.
We seem to agree on everything.Chúng tôi dường như đồng quan điểm trong mọi thứ. 
Seller and Buyer agree on the draft contract.Người bán và người mua đồng ý bản thảo của hợp đồng. 

Tham khảo thêm về: Different đi với giới từ gì? Tổng hợp 3 giới từ đi với Different trong tiếng Anh

Các cụm từ cố định chứa Agree

  • Agree to differ/disagree: Chấp nhận sự khác biệt/ Chấp nhận các quan điểm khác nhau. 

Ví dụ: Let’s agree to differ on this topic. (Hãy chấp nhận là có những quan điểm khác nhau về chủ đề này)

  • Couldn’t agree anymore/ more: Hoàn toàn đồng ý với điều gì đó. 

Ví dụ: I couldn’t agree with you more. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn)

Bài tập rèn luyện

Điền giới từ thích hợp để hoàn thành các câu sau: 

  1. I would be obliged if you agreed ……… this proposal.
  2. You can’t expect them to agree ………….. everything.
  3. In no way could my parents agree ………….me. 
  4. We agreed ……….. start early in the morning tomorrow. 
  5. My tutor agrees …………. our analysis of the situation.
  6. We must agree …………. differ in this situation.
  7. Do you agree………… study Vietnamese in this center?
  8. We totally agreed ………. the plan after the debate.
  9. My grandfather very much agrees ……….. the prime minister.
  10. That company reluctantly agreed……….. pay for the damage. 

Đáp án

  1. I would be obliged if you agreed with this proposal.
  2. You can’t expect them to agree on everything.
  3. In no way could my parents agree with me. 
  4. We agreed to start early in the morning tomorrow. 
  5. My tutor agrees with our analysis of the situation.
  6. We must agree to differ in this situation.
  7. Do you agree to study Vietnamese in this center?
  8. We totally agreed on the plan after the debate.
  9. My grandfather very much agrees with the prime minister.
  10. That company reluctantly agreed to pay for the damage. 

Tổng kết

Như vậy, IELTS Academic đã giúp bạn hệ thống các kiến thức đầy đủ về từ vựng Agree. Hy vọng qua bài viết này, bạn đọc đã nắm được những nội dung cơ bản của Agree, đặc biệt là trả lời cho câu hỏi Agree đi với giới từ gì?”. Đừng quên làm bài tập thường xuyên để cùng cố và sử dụng thành thạo kiến thức Ngữ pháp nhé!