Banner lì xì tết

Lý Thuyết, Bài Tập Bổ Trợ tiếng Anh 6 Global Success

Tiếng anh lớp 6 chương trình mới và Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success là nơi các bạn học được bắt đầu được làm quen với tiếng Anh theo giáo trình mới được bổ sung và thay đổi bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm đáp ứng nhu cầu học tập hiệu quả cùng quá trình hội nhập nhanh chóng hiện nay.

Trong bài viết dưới đây IELTS Academic sẽ tổng hợp 12 chủ đề từ vựng cùng những điểm ngữ pháp quan trọng, và đặc biệt là những bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success vô cùng hữu ích để các bạn học có thể luyện tập. 

bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success

Từ Vựng 

UNIT 1.My School (Trường học của tôi)

Từ vựngPhát âmTừ loạiNghĩa
1.- art/a:t/danh từnghệ thuật
2. – boarding school/’bo:rdin sku:l/danh từtrường nội trú
3. – classmate /’klæs.meit/danh từbạn cùng lớp
4. – equipment/ɪˈkwɪp.mənt/danh từthiết bị
5. – greenhouse/ˈɡriːn.haʊs/danh từnhà xanh
6. – judo/ˈdʒuː.dəʊ/danh từmôn võ judo
7. – swimming pool/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/danh từbể bơi
8. – pencil sharpener/ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/danh từgọt bút chì
9. – compass/ˈkʌm.pəs/danh từla bàn
10. – school bag/ˈskuːl.bæɡ/danh từbalo đi học
11. – rubber/ˈrʌb.ər/danh từtẩy
12. – calculator/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/danh từmáy tính cầm tay
13. – pencil case/ˈpen.səl ˌkeɪs/danh từhộp bút
14. – notebook/ˈnəʊt.bʊk/danh từsổ ghi chép
15. – bicycle/ˈbaɪ.sɪ.kəl/danh từxe đạp
16. – ruler/ˈruː.lər/danh từcái thước
17. – textbook/ˈtekst.bʊk/danh từsách giáo khoa
18. – activity/ækˈtɪv.ə.ti/danh từhoạt động
19. – creative/kriˈeɪ.tɪv/tính từsáng tạo
20.- excited/ɪkˈsaɪ.tɪd/tính từhưng phấn
21. – help/help/động từ, danh từgiúp đỡ, sự giúp đỡ
22. – international/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/tính từquốc tế
23. – knock/nɒk/động từ
24. – share/ʃeər/danh từ, động từchia sẻ
25. – smart/smɑːt/tính từthông minh
26. – surround/səˈraʊnd/động từbao quanh

UNIT 2.My Home (Nhà của tôi)

  1. town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n): nhà phố
  2. country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n): nhà ở nông thôn
  3. villa /ˈvɪl.ə/ (n): biệt thự
  4. stilt house /stɪltsˌhaʊs / (n): nhà sàn
  5. apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n): căn hộ
  6. living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n): phòng khách
  7. bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n): phòng ngủ
  8. kitchen /ˈkɪtʃ·ən/ (n): nhà bếp
  9. bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n): nhà tắm
  10. hall /hɑːl/ (n): phòng lớn
  11. attic /ˈæt̬.ɪk/ (n): gác mái
  12. amp /læmp/ (n): đèn
  13. toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n): nhà vệ sinh
  14. bed /bed/ (n): giường
  15. cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n): tủ chén
  16. -wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n): tủ đựng quần áo
  17. fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh
  18. chair /tʃeər/ (n): ghế
  19. air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí
  20. table /ˈteɪ bəl/ (n): bàn
  21. sofa /ˈsoʊ·fə/ (n): ghế trường kỷ, ghế sô pha
  22. behind /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau
  23. between /bɪˈtwin/ (pre): ở giữa
  24. chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n): ngăn kéo tủ
  25. crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj): kì dị, lạ thường
  26. department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n): cửa hàng bách hóa
  27. dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa
  28. furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n): đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
  29. in front of /ɪn ‘frʌnt ʌv/ (pre): ở phía trước, đằng trước
  30. messy /ˈmes.i/ (adj): lộn xộn, bừa bộn
  31. microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng
  32. move /muːv/ (v): di chuyển, chuyển nhà
  33. next to /’nɛkst tu/ (pre): kế bên, ở cạnh
  34. under /ˈʌn dər/ (pre): ở bên dưới, phía dưới

Xem thêm

Ôn ngay và rèn luyện bài tập liên từ trong tiếng AnhBài tập về câu phủ định trong tiếng Anh có đáp án
Kiến thức liên từ tương quan trong tiếng Anh có bài tậpÔn và làm bài tập về đại từ trong tiếng Anh có đáp án
Cập nhật ngay bài tập tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh mớiNắm ngay bài tập từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

UNIT 3.My Friends (Những người bạn của tôi)

  1. arm /ɑːrm/ (n): cánh tay
  2. ear /ɪər/ (n): tai
  3. eye /ɑɪ/ (n): mắt
  4. leg /leɡ/ (n): chân
  5. nose /noʊz/ (n): mũi
  6. finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n): ngón tay
  7. tall /tɔl/ (a): cao
  8. short /ʃɔrt/ (a) ùn, thấp
  9. big /bɪg/ (a): to
  10. small /smɔl/ (a): nhỏ
  11.  active /ˈæk tɪv/ (adj): hăng hái, năng động
  12. appearance /əˈpɪər·əns/ (n): dáng vẻ, ngoại hình
  13. boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj): buồn tẻ
  14. confident /ˈkɒn fɪ dənt/ (adj): tự tin, tin tưởng
  15. curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj): tò mò, thích tìm hiểu
  16. gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v): làm vườn
  17. firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n): lính cứu hỏa
  18. fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n): pháo hoa
  19. funny /ˈfʌn i/ (adj): buồn cười, thú vị
  20. generous /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj): rộng rãi, hào phóng
  21. patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj): điềm tĩnh
  22. personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n): tính cách, cá tính
  23. reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj): đáng tin cậy
  24. serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj): nghiêm túc
  25. shy /ʃɑɪ/ (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ
  26. sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj): dáng thể thao, khỏe mạnh

UNIT 4.My neighbourhood (hàng xóm của tôi)

  1. statue /ˈstætʃ·u/ (n): tượng
  2. square /skweər/ (n): quảng trường
  3. railway station /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ (n): nhà ga
  4. cathedral /kəˈθi·drəl/ (n): nhà thờ
  5. memorial /məˈmɔːr.i.əl/ (n): đài tưởng niệm
  6. left /left/ (n, a): trái
  7. right /raɪt/ (n, a): phải
  8. straight /streɪt/ (n, a): thẳng
  9. narrow /ˈner.oʊ/ (a): hẹp
  10. noisy /ˈnɔɪ.zi/ (a): ồn ào
  11. crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (a): đông đúc
  12. quiet /ˈkwaɪ ɪt/ (a): yên tĩnh
  13. art gallery /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ (n): phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
  14. backyard /ˌbækˈjɑːrd/ (n): sân phía sau nhà
  15. cathedral /kəˈθi·drəl/ (n): nhà thờ lớn, thánh đường
  16. convenient /kənˈvin·jənt/ (adj): thuận tiện, thuận lợi
  17. dislike /dɪsˈlɑɪk/ (v): không thích, không ưa, ghét
  18. exciting /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/ (adj): thú vị, lý thú, hứng thú
  19. fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj): tuyệt vời
  20. historic /hɪˈstɔr ɪk/ (adj): cổ, cổ kính
  21. inconvenient /ˌɪn·kənˈvin·jənt/ (adj): bất tiện, phiền phức
  22. incredibly /ɪnˈkred·ə·bli/ (adv): đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
  23. modern /ˈmɑd·ərn/ (adj): hiện dại
  24. pagoda /pəˈɡoʊ·də/ (n): ngôi chùa
  25. palace /ˈpæl·əs/ (n): cung điện, dinh, phủ
  26. peaceful /ˈpis·fəl/ (adj): yên tĩnh, bình lặng
  27. polluted /pəˈlut/ (adj): ô nhiễm
  28. suburb /ˈsʌb·ɜrb/ (n): khu vực ngoại ô
  29. temple /ˈtem·pəl/ (n): đền, điện, miếu
  30. terrible /ˈter·ə·bəl/ (adj): tồi tệ
  31. workshop /ˈwɜrkˌʃɑp/ (n) phân xưởng (sản xuất, sửa chữa…)

UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD (Kỳ quan thiên nhiên thế giới)

  1. sun cream /ˈsʌn ˌkriːm/ (n): kem chống nắng
  2. scissor /ˈsɪz.ər/ (n): cái kéo
  3. sleeping bag /ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ (n): túi ngủ
  4. backpack /ˈbækˌpæk/ (n): ba lô
  5. compass /ˈkʌm·pəs/ (n) la bàn
  6. desert /dɪˈzɜrt/ (n) sa mạc
  7. mountain /ˈmɑʊn·tən/ (n): núi
  8. lake /leɪk/ (n): hồ nước
  9. river /ˈrɪv·ər/ (n): sông
  10. forest /ˈfɔr·əst/ (n): rừng
  11. waterfall /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ (n): thác nước
  12. boat /boʊt/ (n): con thuyền
  13. boot /buːt/ (n): giày ủng
  14. cave /keɪv/ (n): hang động
  15. cuisine /kwɪˈziːn/ (n): kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
  16. diverse /ˈdɑɪ·vɜrs/ (adj): đa dạng
  17. essential /ɪˈsen·ʃəl/ (adj): rất cần thiết
  18. island /ˈaɪ.lənd/ (n): hòn đảo
  19. rock /rɑk/ (n): hòn đá, phiến đá
  20. thrilling /ˈθrɪl·ɪŋ/ (adj) (gây): hồi hộp
  21. torch /tɔrtʃ/ (n): đèn pin
  22. travel agent’s /ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/(n) công ty du lịch
  23. valley /ˈvæl·i/ (n): thung lũng
  24. windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n): môn thể thao lướt ván buồm
  25. wonder /ˈwʌn·dər/ (n): kỳ quan

UNIT 6. OUR TET HOLIDAY (Kỳ nghỉ Tết của chúng tôi)

  1. flower /ˈflɑʊ·ər/ (n): hoa
  2. firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n): pháo hoa
  3. lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n): tiền lì xì
  4. apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n): hoa mai
  5. peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n) hoa đào
  6. make a wish: ước một điều ước
  7. go to a pagoda: đi chùa
  8. decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v): trang trí, trang hoàng
  9. plant trees: trồng cây
  10. watch fireworks: xem pháo hoa
  11. hang a calendar: treo một cuốn lịch
  12. give lucky money: cho tiền lì xì
  13. do the shopping: mua sắm
  14. visit relative: thăm người thân
  15. buy peach blossom: mua hoa đào
  16. clean furniture: lau chùi đồ đạc
  17. calendar /ˈkæl ən dər/ (n): lịch
  18. celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v): kỉ niệm
  19. family gathering (n): sum họp gia đình
  20. feather /ˈfeð·ər/ (n): lông (gia cầm)
  21. first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n): người xông nhà (đầu năm mới)
  22. remove /rɪˈmuv/ (v): rủ bỏ
  23. wish /wɪʃ/ (n,v): lời ước

UNIT 7. TELEVISION (Truyền hình)

  1. cartoon /kɑrˈtun/ (n): phim hoạt hình
  2. game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí
  3. film /fɪlm/ (n): phim truyện
  4. comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hài kịch, phim hài
  5. newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n): người đọc bản tin trên đài, truyền hình
  6. weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n): người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi
  7. adventure /ədˈven·tʃər/ (n) cuộc phiêu lưu
  8. announce /əˈnɑʊns/ (v): thông báo
  9. audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khán giả
  10. character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhân vật
  11. clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụng về
  12. documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n): phim tài liệu
  13. educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v): giáo dục
  14. educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mang tính giáo dục
  15. entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giải trí
  16. event /ɪˈvent/ (n): sự kiện
  17. fair /feər/ (n): hội chợ, chợ phiên
  18. funny /ˈfʌn i/ (adj): hài hước
  19. main /meɪn/ (adj): chính yếu, chủ đạo
  20. manner /ˈmæn ər/ (n): tác phong, phong cách
  21. musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n): buổi biểu diễn văn nghệ, vở nhạc kịch
  22. national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): thuộc về quốc gia
  23. programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n): chương trình
  24. remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ (n): điều khiển (tivi) từ xa
  25. reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n): phóng viên
  26. schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chương trình, lịch trình
  27. series /ˈsɪər·iz/ (n): phim dài kỳ trên truyền hình
  28. viewer /ˈvju·ər/ (n): người xem (ti vi)

UNIT 8. SPORTS AND GAMES (Thể thao và trò chơi)

  1. badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n): cầu lông
  2. volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền
  3. football /ˈfʊtˌbɔl/ (n): bóng đá
  4. horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n): đua ngựa
  5. basketball /ˈbæs·kɪtˌbɔl/ (n): bóng rổ
  6. baseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n): bóng chày
  7. tennis /ˈten·ɪs/ (n): quần vợt
  8. table tennis /ˈteɪ·bəl ˌten·ɪs/ (n): bóng bàn
  9. regatta /rɪˈɡɑː.t̬ə/ (n): cuộc đua thuyền
  10. gymnastics /dʒɪmˈnæs·tɪks/ (n): thể dục dụng cụ
  11. marathon /ˈmær·əˌθɑn/ (n): cuộc đua ma-ra-tông
  12. pole vault /ˈpoʊl ˌvɔlt/ (n): nhảy sào
  13. athletics /æθˈlet̬·ɪks/ (n): điền kinh
  14. hurdle rate /ˈhɜr·dəl reɪt/ (n): nhảy rào
  15. weightlifting /ˈweɪtˌlɪf·tɪŋ/ (n): cử tạ
  16. swimming /ˈswɪm·ɪŋ/ (n): bơi lội
  17. ice-skating /ˈɑɪs ˌskeɪt/ (n): trượt băng
  18. water-skiing /ˈwɔ·t̬ər ˈskiː.ɪŋ/ (n): lướt ván nước
  19. high jumping /ˈhaɪˌdʒʌmp/ (n): nhảy cao
  20. archery /ˈɑr·tʃə·ri/ (n): bắn cung
  21. windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n): lướt ván buồm
  22. cycling /ˈsaɪ klɪŋ/ (n): đua xe đạp
  23. athlete /ˈæθˌlit/ (n): vận động viên
  24. career /kəˈrɪər/ (n): nghề nghiệp, sự nghiệp
  25. congratulations /kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n): xin chúc mừng
  26. elect /ɪˈlekt/ (v): lựa chọn, bầu chọn
  27. equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n): thiết bị, dụng cụ
  28. exhausted /ɪɡˈzɑː.stɪd/ (adj): mệt nhoài, mệt lử
  29. fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj): tuyệt
  30. fit /fɪt/ (adj): mạnh khỏe
  31. gym /dʒɪm/ (n): trung tâm thể dục
  32. racket /ˈræk·ɪt/ (n): cái vợt (cầu lông…)
  33. skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/: (n, v) ván trượt, trượt ván
  34. ski /ski/ (n, v): trượt tuyết, ván trượt tuyết
  35. skiing /ˈskiː.ɪŋ/ (n): môn trượt tuyết
  36. sports competition /spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua thể thao
  37. sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) khỏe mạnh, dáng thể thao

UNIT 9. CITIES OF THE WORLD (Các thành phố trên thế giới)

  1. Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n): châu Á
  2. Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n): châu Phi
  3. Europe /ˈjʊr.əp/ (n): châu Âu
  4. Holland /ˈhɑː.lənd/ (n): Hà Lan
  5. Australia /ɑːˈstreɪl.jə/ (n): Úc
  6. America /əˈmer.ɪ.kə/ (n): châu Mỹ
  7. Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ (n): châu Nam Cực
  8. common /ˈkɒm ən/ (adj): phổ biến, thông dụng
  9. continent /ˈkɑn·tən·ənt/ (n): châu lục
  10. creature /ˈkri·tʃər/ (n): sinh vật, tạo vật
  11. design /dɪˈzɑɪn/ (n, v): thiết kế
  12. journey /ˈdʒɜr·ni/ (n): chuyến đi
  13. landmark /ˈlændˌmɑrk/ (n): danh thắng (trong thành phố)
  14. lovely /ˈlʌv·li/ (adj): đáng yếu
  15. musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n): vở nhạc kịch
  16. palace /ˈpæl·əs/ (n): cung điện
  17. popular /ˈpɑp·jə·lər/ (adj): nổi tiếng, phổ biến
  18. postcard /ˈpoʊstˌkɑrd/ (n): bưu thiếp
  19. symbol /ˈsɪm·bəl/ (n): biểu tượng
  20. tower /ˈtɑʊ·ər/: (n) tháp
  21. UNESCO World Heritage /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/ (n): di sản thế giới được UNESCO công nhận
  22. well-known /ˈwelˈnoʊn/ (adj): nổi tiếng

UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE (Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta)

  1. apartment /əˈpɑrt·mənt/ : căn hộ
  2. condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n): chung cư
  3. penthouse /ˈpent·hɑʊs/ (n): tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng
  4. basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n): căn hộ tầng hầm
  5. villa /ˈvɪl·ə/ (n): biệt thự
  6. cable television (TV cable) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n): truyền hình cáp
  7. fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh
  8. appliance /əˈplɑɪ·əns/ (n): thiết bị, dụng cụ
  9. automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj): tự động
  10. castle /ˈkæs·əl/ (n): lâu đài
  11. comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj): đầy đủ, tiện nghi
  12. helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n): máy bay trực thăng
  13. hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj): kỹ thuật cao
  14. look after /lʊk ˈæf tər/ (v): trông nom, chăm sóc
  15. modern /ˈmɑd·ərn/ (adj): hiện đại
  16. motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n): nhà lưu động (có ôtô kéo)
  17. skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n): nhà chọc trời
  18. smart /smɑːrt/ (adj): thông minh
  19. solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) năng lượng mặt trời
  20. space /speɪs/ (n) không gian vũ trụ
  21. special /ˈspeʃ·əl/ (adj) đặc biệt
  22. UFO /ˌjuː.efˈoʊ/ viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay

UNIT 11. OUR GREENER WORLD (Thế giới xanh hơn của chúng ta)

  1. air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm không khí
  2. soil pollution /sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm đất
  3. deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n): nạn phá rừng, sự phá rừng
  4. noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm tiếng ồn
  5. water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm nước
  6. be in need /bɪ ɪn nid/ (v): cần
  7. cause /kɔz/ (v): gây ra
  8. charity /ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n): từ thiện
  9. disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ (v): biến mất
  10. do a survey /du eɪ ˈsɜr·veɪ/: tiến hành cuộc điều tra
  11. effect /ɪˈfɛkt/ (n): ảnh hưởng
  12. electricity /ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ (n): điện
  13. energy /ˈen·ər·dʒi/ (n): năng lượng
  14. environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n): môi trường
  15. natural /ˈnætʃ·ər·əl/ (adj): tự nhièn
  16. pollute /pəˈlut/ (v): làm ô nhiễm
  17. pollution /pəˈlu·ʃən/ (n): sự ô nhiễm
  18. recycle /riˈsɑɪ·kəl/ (v): tái chế
  19. recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ (n): thùng đựng đồ tái chế
  20. reduce /rɪˈdus/ (v): giảm
  21. refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj): có thể bơm, làm đầy lại
  22. reuse /riˈjuz/ (v): tái sử dụng
  23. sea level /ˈsi ˌlev·əl/ (n): mực nước biển

UNIT 12. ROBOT (Người máy)

  1. play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ : chơi bóng đá
  2. sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/: hát một bài hát
  3. teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/: người máy dạy học
  4. worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/: người máy công nhân
  5. doctor robot /ˈdɑk·tər/: người máy bác sĩ
  6. home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/: người máy gia đình
  7. laundry /ˈlɑːn.dri/ (n): giặt ủi
  8. make the bed /meɪk ðə bed/: dọn giường
  9. cut the hedge /kʌt ðə hedʒ/: cắt tỉa hàng rào
  10. do the dishes /du ðə dɪʃ:ez/: rửa chén
  11. (good/bad) habits /ˈhæb.ɪt/: thói quen (tốt /xấu)
  12. go to the pictures/the movies : đi xem tranh/ đi xem phim
  13. there’s a lot to do : có nhiều việc cần phải làm
  14. go out /ɡoʊ aʊt/: đi ra ngoài, đi chơi
  15. go/come to town: đi ra thành phố
  16. gardening /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ (n): công việc làm vườn
  17. guard /ɡɑːrd/ (v) canh giữ, canh gác
  18. laundry /ˈlɑːn.dri/ (n): quần áo cần phải giặt
  19. lift /lɪft/ (v): nâng lèn, nhấc lên, giơ lên
  20. minor /ˈmɑɪ·nər/ (adj): nhỏ, không quan trọng
  21. opinion /əˈpɪn yən/ (n): ý kiến, quan điểm
  22. planet /ˈplæn·ɪt/ (n): hành tinh
  23. recognize /ˈrek·əɡˌnɑɪz/ (v): nhận ra
  24. robot /ˈroʊ.bɑːt/ (n): người máy
  25. role /roʊl/ (n): vai trò
  26. space station /speɪs ˌsteɪ·ʃən/ (n): trạm vũ trụ
  27. type /taɪp/ (n): kiểu, loại
  28. water /ˈwɔ·t̬ər/ (v): tưới, tưới nước
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success ôn tập
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Global Success ôn tập

Ngữ pháp Cơ Bản

Thì hiện tại đơn và cách sử dụng 

Cấu trúc

Động từ To Be

Khẳng Định S + am/is/are + OE.g: She is an avid reader of all genres.Cô ấy là một đọc giả của nhiều thể loại.
Phủ Định S + am/is/are + not + OE.g: It is not mine.Nó không phải của tôi.
Nghi Vấn Am/is/are + S + O?Yes, S + am/is/areNo, S + am/is/are +notE.g: Are you a student?Bạn có phải là học sinh không?
Wh-Question Wh-words +am/is/are + S+O?E.g:What is this? Đó là cái gì?Who are they? Họ là ai?
  • Note:

– I + am

– He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

– You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

Động từ thường

Khẳng Định S + V(s/es) + OE.g: I get your message.Tôi hiểu tin nhắn của bạn
Phủ ĐịnhS + do not + V(s/es) + OE.g: It doesn’t make sense! Nó chẳng hợp lý gì cả.
Nghi vấnDo/Does + S + V_inf + O?Yes, S + do/doesNo, S + do/ does +notE.g:Does he still stay at your home?Anh ấy vẫn đang ở nhà bạn hả?
Wh-questionWh-question + do/does + S + O?E.g: When do you take over this position?Khi nào bạn đảm nhận vị trí này?
  • Note:

– I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

– He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

  • Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. 

(do –  does; go – goes; fix – fixes, miss – misses, wash – washes )

  • Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” 

(copy – copies; study – studies)

  • Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (take – takes; play – plays,…)

Cách Dùng Hiện Tại Đơn

Diễn tả một thói quen hay một hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại. 

He often goes to school by bus.

Anh ấy thường đi học bằng xe bus.

– Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. 

Water boils at 100 degrees Celsius.

Nước sôi ở 100 độ C

– Nói về một lịch trình có sẵn, một thời gian biểu cố định.

The bus leaves at 7 a.m tomorrow morning.

Xe bus rời đi lúc 7 giờ sáng mai.

– Sử dụng trong câu điều kiện loại I

 If I pass the exam, I’ll get a certification next month. 

Nếu tôi đậu kỳ thi, tôi sẽ nhận được chứng chỉ vài tháng tới

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có xuất hiện trạng từ chỉ tần suất

+ always, constantly, usually, frequently, often, occasionally, sometimes, seldom, rarely

+ every day/ week/ month …

+ Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian. Ví dụ: once a day/ a week/ month…

E.g:

– At least once a day, I expect many good things. 

Ít nhất một lần mỗi ngày tôi luôn mong đợi những điều tốt lành. 

– When it’s raining, the bus is late more often than not.

Khi trời mưa, xe bus thường hay đến chậm.

Câu hỏi có từ để hỏi

Câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng “Wh” bao gồm:

What : gì, cái gì

Which : nào, cái nào

Who   : ai

Whom : ai

Whose: của ai

Why   : tại sao, vì sao

Where : đâu, ở đâu

When : khi nào, bao giờ

Ví dụ: 

What is your name? Tên của bạn là gì?

Who is she? Cô ấy là ai?

Where are they? Họ đang ở đâu?

When is it? Bây giờ là mấy giờ?

Một Số Bài Tập Bổ Trợ Global Success

I. Decide the word which has different sound in the part underlined.

1. 

A. forest

B. empty

C. environment 

D. fastest

2. 

A. reduce

B. recognise

C. regard

D. remote

3. 

A. planet

B. trash 

C. understand 

D. waste

4. 

A. marathon

B. therefore 

C. weatherman 

D. together

5.

A. pronounce

B. announce

C. mouth

D. enough

II. Give the opposite of the underlined words in the following sentences. 

1. That is the wrong answer to the question. →

2. Sandy swims the best of the class. →

3. He asked me to help him, and I agreed.→

4. My father is a very patient person.→

5. Kate’s family live in an ancient city in Italy.→

III. Put the verbs in brackets in their correct form.

1. If we (not economise)……………on electricity, there will be power cuts.

2. I hope he (finish) …….. his homework before we (get)……… back.

3. If we sit too far away from the screen I (not be) ………. able to see the film.

4. Listen to those people! What language they (speak)……..?

IV. Give the correct form of the words in brackets to finish the letter.

Dear Kay,

Isabella and I are having the (1. good)………. holiday of our life! We are in Vinabliss Resort, one of the (2. lovely)………. islands in the Eastern Sea. Although it is much (3. small)………. than Vinaland, there seems to be (4. much)…….. to do than in Vinaland. Moreover, the people here seem to be (5. friendly)……….. than those on other islands. We are staying in (6. modern)……… hotel I have ever seen. It is far (7. comfortable)………… than any other hotels and it is even (8. big)……….. than the world-famous Calton hotel. The (9. near)………… beach is (10. little) ………..than a hundred meters away, so we can go swimming a lot. It’s really good and I want you to be here with us.

Love,

Maltida

V. Choose a suitable word from the box to put in each blank to finish the passage. 

Much of our waste, especially waste (1)………. factories, electric-powered stations, the chemical industry and heavy industry, is very dangerous. Fish die (2)…………… the lakes, rivers and seas; forest trees die, too. Much of this dangerous (3)…..……. goes into the air and is carried by the (4)……….. for great distances. The Earth is our home. We (5) take care of it, for ourselves, and for our children and grandchildren. This (6) ……….. we have to keep our environment (7)………… and clean. The importance of this task is pointed out by ecologists – the scientists (8)………….. study the relations between living things and the environment. (9) ……….., each of us must do everything (10) …………… to keep the land, air and water clean.

VI. Read the passage and choose the correct answer to each question.

Scientists believe that the smart home may be the home of the future. These homes may be of different shapes and sizes. They may also float on the water.

Scientists have designed the eco houseboat – a kind of house floating on the sea. But the houseboat is stable and doesn’t rock heavily when there are big waves. It makes use of waves and solar energy to move it around and provide power. It also has solar panels on the top of the house to generate electricity. And it can recycle all kinds of household waste.

A robot controls everything in the house and does the housework. In the kitchen, smart refrigerators and dish washers can automatically work by themselves. A smart oven can cook your favourite dishes. All these things and other advances will make our life much better.

1. The eco houseboat will be________.

A. in the air

B. on the sea

C. in the ocean

D. on big waves

2. The word “stable” in the second paragraph is closest in meaning to?

A. comfortable

B. not moving

C. not sinking

D. peaceful 

3. What is special about the kitchen in the houseboat?

A robot 

B. Special dishes

C. Smart equipment

D. Dishwashers

4. Which of the following is NOT true?

A. Scientists have built the eco houseboat.

B. The eco houseboat can make power.

C. The houseboat can recycle waste.

D. Our life will be better.

5. What is the main idea of the passage?

A. Life in the future

B. Generating electricity in the future

C. Shapes and sizes of houses

D. A special kind of house

Đáp Án:

I.

BBDAD

II. 

1. right/ correct

2. worst

3. disagreed

4. impatient

5. a new/ a modern

III. 

1. don’t economise

2. will finish – get

3. won’t be

4. are they speaking

I2. worst

IV. 

1. best

2. loveliest/ most lovely

3. smaller

4. more

5. more friendly

6. most modern

7. more comfortable

8. bigger

9. nearest

10. less

V. 

1. from

2. in

3. waste 

4. wind

5. should

6. means

7. green

8. who

9. However

10. possible

VI.

  1. B
  2. B
  3. C
  4. A
  5. D

Hi vọng bài chia sẻ bài tập bổ trợ tiếng anh 6 global success của IELTS Academic sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập rèn luyện và nhớ là hãy ôn ngữ pháp thường xuyên và rèn luyện nhiều bài tập hãy nâng cấp bản thân mình ngày càng hoàn thiện hơn.