Suspect đi với giới từ gì ? Đặc điểm của Suspect

Trong các giới từ trong tiếng anh mọi người sẽ thắc mắc là Suspect đi với giới từ gì ? nhiều người sẽ không để ý trong quá trình học và lĩnh hội tiếng Anh, nâng cao vốn từ vựng là một trong những bước đặc biệt quan trọng và không thể bỏ qua. Hiểu được điều đó, trong bài viết dưới đây IELTS Academic sẽ giới thiệu về một từ vựng khá hữu dụng và nhiều chức năng trong tiếng Anh, đó là từ “ SUSPECT”.

>>> Xem thêmBenefit đi với giới từ gì phân biệt Advantage và Profit

Suspect nghĩa là gì? Đặc điểm và cách sử dụng như thế nào? hay là Suspect thường đi kèm với giới từ nào? Tất cả đều được chungs mình giải đáp trong bài viết này ngay bây giờ!

nắm ngay suspect đi với giới từ gì
Nắm ngay suspect đi với giới từ gì

Đặc điểm cơ bản của “SUSPECT”

Theo từ điển Cambridge, SUSPECT trong câu có chức năng khá đa dạng như: động từ ( ngoại động từ), danh từ , tính từ với tầng nghĩa chung là sự nghi ngờ hay tin về điều gì đó có khả năng xảy ra nhưng không có bằng chứng cụ thể. 

>>> Xem thêm

Result đi với giới từ gì trong tiếng Anh
Nắm ngay Impact đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Chính vì vậy cần phải dựa vào từng ngữ cảnh cụ thể và mục đích mà chúng ta chọn sử dụng SUSPECT sao cho phù hợp và hiệu quả. 

Phát Âm V: /səˈspekt/ N: /ˈsʌs.pekt/Adj: /ˈsʌs.pekt/
Từ Loại Động từ (ngoại động từ)Danh từTính từ
Nghĩa V: + hoài nghi, ngờ vực,…..N: + người khả nghi, người bị tình nghi,….Adj: + đáng ngờ, khả nghi,…
Hình thái từ SuspectingSuspected
Giới từ có thể đi kèmSuspect somebody of… nghi ngờ ai 

E.g:

  • “Suspect” là một động từ:

What she said sounded convincing, but I suspect it to be a lie.

Những gì cô ấy nói nghe có vẻ thuyết phục nhưng tôi vẫn nghi ngờ đó là lời nói dối. 

  • “ Suspect: là một danh từ:

We finally got the suspect.

Cuối cùng chúng ta cũng bắt được kẻ tình nghi

  • “Suspect” là một tính từ:

He has no reason to do that so I think his motives is suspect

Anh ấy đâu có lý do để làm như thế nên tôi nghĩ động cơ cửa anh ấy rất đáng ngờ.

Cách Dùng Của SUSPECT Trong Tiếng Anh

Suspect là Ngoại động từ

Với chức năng là một động từ, cụ thể Suspect sẽ đóng vai trò là ngoại động từ với các nghĩa như:

  • Nghi ngờ, ngờ vực, nửa tin nửa ngờ (to doubt)

E.g: 

I always suspected he was yellow.

Tôi luôn nghi ngờ anh ta là người nhát gan. 

  • Nghĩ hoặc tin là điều gì đúng hoặc có thể xảy ra (to think or believe something to be true or probable) 

>>> Xem thêmWork đi với giới từ gì trong tiếng Anh bạn có biết ?

E.g: 

I still have no grounds for suspecting he might try to kill Anna. 

Chúng vẫn chưa có căn cứ để cho rằng anh ấy có thể đang cố sát hại Anna. 

Do you think he is a sexist person? I suspect not. 

bạn có nghĩ anh ấy là người phân biệt giới tính không? Tôi nghĩ là không. 

  • Nghĩ rằng ai đó làm việc gì đó sai trái  (to think that someone has committed a crime or done something wrong)

E.g:

– The police suspect him of trying to sell stolen goods.

Cảnh sát tin rằng hắn ta đang cố gắng bán đồ bị đánh cắp. 

– Now the police suspect her of murder.

Bây giờ cảnh sát đang cho rằng bà ta là hung thủ. 

Suspect là Tính từ

Nghĩa: đáng ngờ, đáng nghi, khả nghi,..

E.g:

– The evidence will be against the suspected person.

Chứng cứ này sẽ chống lại người bị tình nghi. 

– They have already set up isolated units for the suspected swine flu patients.

Họ đã dựng xong những khu vực cách ly cho các bệnh nhân nghi nhiễm cúm lợn.

Suspect là Danh từ

Nghĩa: Kẻ tình nghi, người khả nghi,…

E.g:

– The police are watching after a suspect.

Cảnh sát đang theo dõi kẻ tình nghi. 

– He’s a prime suspect in the murder case

Anh ấy là người bị tình nghi hàng đầu trong vụ án giết người. 

bạn có biết Suspect đi với giới từ gì
Bạn có biết Suspect đi với giới từ gì

Đồng nghĩa và trái nghĩa của Suspect

Những từ đồng nghĩa của Suspect:

  • Verb: Have a suspicion, have a feeling, feel, (be inclined to) think, fancy, reckon, guess, surmise, conjecture, conclude, have a hunch; suppose, presume, deduce, infer, sense, imagine; fear.

Doubt, distrust, mistrust, have misgivings about, be skeptical about, have qualms about, be suspicious of, be wary of, harbor reservations about; informal smell a rat.

  • Noun: Suspect person:  accused, defendant.
  • Adj: suspect package: Suspicious dubious, doubtful, untrustworthy; odd, queer; informal fishy, funny, shady;…

Những từ trái nghĩa của Suspect:

  • Verb: trust, ignore, disbelieve, disregard, leave, neglect, know, forget, misunderstand,..
  • Adj: trustworthy, Innocent, known, trusted,…

Idioms của Suspect

The usual suspects: nghĩa là những nghi ngờ thông thường. ( nghĩa tiếng anh: The people or things you would expect to be present somewhere or doing a particular thing) 

E.g: His heart attack was caused by the usual suspects: poor diet, stress,…

Bệnh tim của anh ấy do những nghi ngờ thông thường như chế độ ăn uống kém, mệt mỏi,…

>>> Xem thêmTừ Influence đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Trong bài viết trên đây chúng ta đã vừa được tìm hiểu và học thêm về “ SUSPECT”– một từ ngữ hữu dụng. Nhằm làm tăng vốn từ vựng và mở rộng khả năng tiếng Anh của mỗi người học, IELTS Academic hi vọng rằng cùng với lý thuyết ngữ pháp chúng mình đã cung cấp ở trên, các bạn hãy luyện tập và thực hành mỗi ngày để tiến xa hơn trên con đường chinh phục Tiếng Anh nhé!