Banner back to school tháng 7

Hơn 500 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh phổ biến

IELTS Academic tổng hợp “ 500 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh “các từ vựng cùng nghĩa với nhau trong Tiếng Anh, IELTS Academic chia sẻ cho các học viên “Bảng danh sách 500 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh danh sách kiến thức ngữ pháp tài liệu phù hợp dành cho các bạn học sinh lớp 12 ôn luyện thi THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh với đầy đủ các từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh và kèm theo có bản dịch sang tiếng Việt.

300 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh biến - phần 1
300 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh phổ biến – phần 1

500 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh bắt đầu bảng cái

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái A

0. Abide by = to comply with (v) 0.Tuân theo, chịu theo
1. a matter of speculation=supposition (n) 1. dự đoán
2. Attraction= allurement (n) 2. sự hấp dẫn, quyến rũ
3. Adhere to = to pay attention to = to follow (v) 3. Tuân thủ
4. abstract=recondite (adj) 4. trừu tượng khó hiểu
5. absurd=ridiculous 5. vô lý
6. acceleration=speeding up 6. tăng tốc
7. accentuate=emphasize 7. Làm nổi bật = nhấn mạnh
8. acceptable=permissible 8. chấp nhận được = cho phép
9. accessible=easy to reach 9. tiếp cận = dễ dàng để đạt được
10. accommodate=adjust to 10. điều chỉnh
11. accommodate=allow for 11. chứa = cho phép
12. accompany=join 12. đi cùng = tham gia
13. accomplished=achieved 13. hoàn thành = đạt
14. accorded=granted 14. dành được
15. accordingly=consequently 15. một cách tương ứng = do đó
16. account for=explain 16. giải thích
17. accumulate=collect 17. tích lũy = thu thập
18. accumulate=build up 18. tích lũy = xây dựng
19. accurately = precisely 19. chính xác
20. achieve=subject to 20. đạt = hướng tới
21. acknowledge=concede 21. thừa nhận
22. acquire=obtain 22. đạt được
23. actually=truly 23. thực sự
24. adapted=modified 24. thích ứng/làm rõ
25. added=extra 25. thêm
26. adhere=stick together 26. bám / dính vào nhau
27. adjacent=nearby 27. liền kề = lân cận
28. adjunct n=appendage 28. hỗ trợ = phụ
29. adjusted=modificated 29. điều chỉnh
30. admit=let in 30. nhận = cho phép vào trong
31. adorn=decorate 31. tô điểm = decorate
32. advance=improvement 32. cải thiện
33. advanced=progressive 33. tiên tiến
34. advent=arrival 34. đến
35. advent=introduce 35. giới thiệu
36. adverse=negative 36. tiêu cực
37. adverse=unfavorable 37. xấu = không thuận lợi
38. advocating=recommending 38. ủng hộ = gợi ý
39. affection=fondness 39. tình cảm / có hứng thú
40. affluence=wealth 40. sung túc = giàu
41. afford=provide/purchase/originate/require 41. đủ khả năng yêu cầu để làm gì
42. afluence=wealth 42. giàu
43. aggravating=irritating 43. khó chịu
44. agile=nimble 44. nhanh nhẹn
45. agitated=disturbed 45. quấy rầy
46. alarming=upsetting 46. báo động/ gây khó chịu
47. allocates=designates 47. phân bổ = chỉ định
48. altered=changed 48. thay đổi
49. alternative=different 49. thay thế /khác nhau
50. alternative=option 50. thay thế = tùy chọn
51. ambition=goal 51. Mục tiêu = tham vọng =
52. amenity=facilities 52. cơ sở hạ tầng
53. ample=abundant 53. dồi dào phong phú
54. amusement=entertainment 54. vui chơi giải trí
55. analogous=similar 55. tương tự
56. analysis=examination 56. Phân tích = kiểm tra
57. anchor=hold in a place 57. giữ ở một nơi
58. annoying=bothersome 58. phiền toái khó chịu
59. annually=yearly 59. Hàng năm
60. antecedent=predecessor 60. tiền thân = trước
61. anticipated=expected 61. dự đoán dự kiến
62. anticipated=predicted 62. dự đoán
63. antiquated=outmoded 63. cũ / đã lạc hậu
64. anxious=eager 64. lo lắng = háo hức
65. apart from=except 65. ngoài = trừ
66. apparently=seemingly 66. dường như / có vẻ
67. apparently=visibly 67. dường như / rõ ràng
68. appeal=attraction/popularity 68. hấp dẫn thu hút = / phổ biến
69. inbabitants =population 69. dân cư = dân số
70. appealing=alluring 70. hấp dẫn quyến rũ
71. appearance = turn up 71. xuất hiện
72. aquatic=marine 72. thủy = biển
73. arbitrarily=without any order 73. tùy tiện / không cần bất kỳ thứ tự
74. arbitrary=haphazard 74. tùy ý = lung tung
75. archaic=ancient 75. cổ xưa
76. arid=dry 76. khô / cằn khô
77. array=range 77. phạm vi
78. as well=in addition 78. cũng = ngoài ra
79. ascribed to=assumed to be true of 79. gán cho = giả định là đúng
80. assess=evaluate 80. đánh giá = đánh giá
81. assigned=specified/studied specified 81. xác định / được nghiên cứu/ được quy
82. assortments=selections 82. chủng loại
83. astounding=astonishing 83. đáng kinh ngạc
84. astute=perceptive 84. khôn ngoan sâu sắc
85. at bay >< under control 85. đường cùng >< dưới sự kiểm soát
86. at least=at the minimum 86. ít nhất = tối thiểu
87. atmosphere=air 87. bầu không khí
88. attachment to=preference for 88. kèm theo = ưu tiên cho
89. attain=reach 89. đạt = đạt
90. attendant=accompanying 90. đi kèm
91. attest=give evidence to 91. đưa ra bằng chứng

92. attributed=credited 92. đóng góp / là do cái gì
93. attribution=character 93. nhân vật
94. authorized=empowered 94. uỷ quyền trao quyền
95. autonomous=independent 95. tự trị/ độc lập
96. available=obtainable 96. sẵn = đạt được
97. avenue=means 97. địa điểm = phương tiện
98. avert >< avid 98. ngoảnh đi >< thích háo hức cái gì

Xem thêm

Các trung tâm Anh ngữ luyện thi IELTS Thủ ĐứcTop các địa điểm luyện thi IELTS Gò Vấp xịn sò nhất
Giúp bạn cải thiện rõ ràng với 5 bí kíp luyện nghe tiếng AnhTop các địa chỉ luyện thi IELTS quận 10 tốt nhất hiện nay
Top 5 cuốn sách luyện đọc tiếng anh hay nhất định bạn phải sở hữuTop các trung tâm luyện thi IELTS Quận 12 hot nhất

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái B

99. baffle=puzzle 99. trở ngại/ thách thức
100. banks=edges 100. bờ/ rìa
101. barge=trade 101. thương mại
102. barging=trading 102. vận tải thủy = giao dịch
103. barren=empty 103. trống rỗng / ko có kết quả gì
104. barrier=obstacle 104. rào cản trở ngại
105. barter =trading 105. giao dịch
106. basking=lying 106. phơi = nằm
107. be designed to=intended to 107. được thiết kế để = dành cho ==
108. bears=produces 108. sản xuất
109. beckon=invite 109. gật đầu ra hiệu = mời
110. beckoning=inviting 110. vẫy tay gọi mời
111. beneficial=advantageous 111. lợi = thuận lợi
112. benefit=assistance 112. Lợi ích / hỗ trợ
113. biting=sharp 113. sắc sảo/ sắc nét
114. blocked=confined 114. chặn / giới hạn
115. blurred=clouded 115. Không rõ nét/ che phủ
116. boost=raise 116. tăng
117. boosts=promotes 117. làm tăng = khuyến khích
118. boundary=border 118. ranh giới = biên giới
119. boom=expansion 119. tăng vọt = mở rộng
120. break up >< increasing rapidly, 120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng 121. break through=improving 121. đột phá = nâng cao
122. breed=reproduce 122. giống / sinh sản
123. brief=fleeting 123. ngắn = thoáng qua
124. bright=brilliant 124. tươi sáng rực rỡ
125. brilliance=radiance 125. ánh sáng chói lọi
126. brilliant=bright 126. rực rỡ tươi sáng
127. broad=general 127. rộng / chung chung
128. broaden=enlarge 128. Mở rộng = phóng to
129. budding=pubescent 129. vừa chớm nở = dậy thì
130. budding >< by-product 130. chớm nở >< sản phẩm phụ/ phế phẩm 131. burgeoning=thriving 131. đang phát triển/ thịnh vượng
132. bustling=active 132. nhộn nhịp / hoạt động
133. by-product=unexpected 133. sản phẩm phụ / không mong muốn

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái C

134. caliber=quality 134. tầm cỡ = chất lượng
135. camouflage=hide 135. ngụy trang = giấu
136. capable of using=able to use 136. khả năng sử dụng = có thể sử dụng
137. cases=situations 137. trường hợp = tình huống
138. catastrophic=extreme 138. thảm họa = cùng cực
139. cautioned=warned 139. cảnh báo
140. cautions=careful 140. cảnh báo cẩn thận
141. celebrated=famous 141. nổi tiếng
142. celebrated=renowned 142. nổi tiếng
143. chaotic=disorganized 143. hỗn loạn vô tổ chức
144. characterisitic=typical 144. điển hình
145. charisma=appeal 145. uy tín = hấp dẫn
146. chiefly=mostly 146. chủ yếu 147. chisel=carve
147. đục = khắc
148. choicest=best/expensive best 148. tốt nhất / đắt tiền nhất
149. circle=process 149. quá trình
150. classic=typical 150. điển hình
151. clustering=gathering 151. thu thập
152. coarse=rough 152. thô = thô
153. coherent =logical 153. mạch lạc/ logic
154. coil=wire 154. cuộn dây
155. colonize=habited 155. Xâm chiếm / thuộc địa
156. comeback=reappearance 156. tái xuất hiện
157. common=shared 157. chung = chia sẻ
158. commonplace=standard 158. phổ biến tiêu chuẩn
159. comparatively=relatively 159. tương đối
160. compelled=forced 160. buộc
161. compelled=obliged 161. nghĩa vụ
162. compelling=powerful 162. hấp dẫn mạnh mẽ
163. complement=supplement 163. bổ sung
164. complex=intricate 164. phức tạp
165. component=part. 165. phần = một phần .
166. components=elements 166. thành phần nguyên tố
167. components=parts 167. thành phần
168. concealed=hid 168. che giấu
169. conceivably=possibly 169. có thể hình dung được
170. conceiving=imagining 170. tưởng tượng
171. confidential=secret 171. bí mật
172. confine=limit 172. Nhốt = giới hạn
173. confirms=proves 173. xác nhận = chứng minh
174. consequently=therefore/ thus 174. do đó
175. considerable=important 175. đáng kể = quan trọng
176. consist of=be make up of consistently 176. bao gồm = được tạo nên một cách nhất
177. conspicuous=noticeable 177. dễ thấy = đáng chú ý
178. constant=continued 178. liên tục
179. constant=continuous 179. liên tục
180. constant=stable 180. liên tục ổn định
181. constantly=regularly 181. liên tục = thường xuyên
182. constituent=component 182. thành = thành phần
183. constitutes=consists of 183. tạo thành = gồm
184. constituting=composing 184. cấu thành = tạo nên
185. constraint=restriction 185. hạn chế
186. contaminated=polluted 186. ô nhiễm
187. contemporary=current 187. đương đại = hiện tại
188. contend=maintain 188. duy trì
189. contexts=settings 189. bối cảnh
190. continual = constant 190. liên tục
191. convenient=practical 191. thuận tiện = thực tế
192. conventional=traditional 192. thông thường = truyền thống
193. convert=transform 193. chuyển đổi
194. conveys=communicate 194. chuyển tải = giao tiếp
195. core=chief 195. lõi = trưởng
196. correspondence=harmonies 196. sự hòa hợp
197. counter of=in the opposition of 197. trong sự phản đối của
198. counterpart=style 198. đối = phong cách
199. counterpart=version 199. bản sao đối chiếu = phiên bản
200. couple=associate 200. kết hợp với
201. couple with=combine with 201. đôi với = kết hợp với
202. couple=associate 202. cộng sự / cặp đôi
203. coveted=desired 203. thèm muốn mong muốn
204. cracks=fractures 204. vết nứt gãy
205. created=produced 205. tạo ra / sản xuất
206. credence=credibility 206. niềm tin = uy tín
207. creep=crawl 207. sởn gai ốc
208. critical=essential critical=important 208. quan trọng thiết yếu = quan trọng
209. critical=significant, crucial 209. quan trọng
210. crush=grind 210. nghiền= xay cultivated=grown trồng curative=healing chữa bệnh
211. curious=peculiar 211. tò mò đặc biệt
212. currency=money 212. tiền tệ

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái D

213. dangle=hang 213. treo đung đưa
214. daring=bold 214. táo bạo cả gan
215. dawdle= waste time 215. lãng phí thời gian
216. debate=argue 216. cuộc tranh luận
217. debilitating=weakening 217. suy nhược = suy yếu
218. deceptive=misleading 218. lừa đảo = gây hiểu lầm
219. deceptively=noticeably 219. giả vờ = đáng chú ý
220. decrease=decline 220. giảm = suy giảm
221. deem=consider 221. xét thấy = xem xét
222. deep=thorough 222. sâu
223. defying=resisting 223. bất chấp / chống
224. delineate=trace 224. phác họa = dấu vết
225. delusion=can not concentrate 225. không thể tập trung 2
26. demand=need 226. nhu cầu cần thiết
227. demise=decline 227. sụp đổ = suy giảm
228. demonstrations=displays 228. thể hiện = hiển thị
229. dense=thick 229. dày đặc = dày
230. depicted=presented 230. mô tả
231. deposit=place 231. gửi tiền / đặt
232. depredation=destruction 232. cướp phá = phá hủy
233. depth=thoroughness 233. tỉ mỉ = triệt để
234. derive=origin 234. Rút ra = nguồn gốc
235. deterioration=decline 235. suy giảm = suy thoái
236. determining=calculating 236. xác định tính toán
237. detractor=critic 237. phỉ báng = phê bình
238. detriment=harmful 238. có hại
239. devoid=empty 239. trống rỗng
240. devoted to=concentrated on 240. tập trung vào
241. devoted to=dependent on/concentrated on/related to 242. dichotomy=division 241. cống hiến to = phụ thuộc vào / tập trung
242. dichotomy=division 242. bộ phận / rẽ đôi
243. diffuse=travel 243. khuếch tán = truyền tin NGUỒN: Học Tiếng Anh tại Moon.vn: Luyện thi ĐH, TOEIC, IELTS
244. diffusion=dissemination 244. khuếch tán
245. dim=faint 245. mờ mờ
246. dimension=size 246. chiều = kích thước
247. diminished=reduced 247. giảm giảm
248. disappear=vanish, fade 248. biến mất = tan biến, mờ dần
249. discern=ascertain 249. xác định
250. discharge=release 250. xả = tung ra
251. discovers=learns 251. phát hiện ra = nghe tin
252. disguise=concealment 252. ngụy trang che giấu
253. dislodge=remove 253. đánh bật = loại bỏ
254. dispersal=distribution 254. tán = phân phối
255. dispersed=scattered 255. phân tán rải rác
256. display=exhibit 256. hiển thị = trưng bày
257. dispute=argument 257. tranh chấp = tranh luận
258. dispute=disagree with 258. không đồng ý với / quyết tranh chấp
259. disregarded=overlooked 259. bỏ qua
260. disruptive=disturbing 260. gây rối làm phiền
261. dissemination=spread 261. phổ biến = lan rộng
262. distinct=definite 262. phân biệt / xác định
263. distinguish=discriminate 263. phân biệt = phân biệt đối xử
264. distribute=spread 264. phân phối = lan rộng distribution=dispensing phân phối = phân phát
265. disturb=upset 265. làm phiền = gây buồn phiền
266. diverge=move apart 266. phân kỳ = rẽ ra
267. diverse=different 267. đa dạng khác nhau
268. diversity=varied 268. đa dạng
269. documented=proven 269. được ghi chép tài liệu = chứng minh
270. documented=verified 270. xác minh làm rõ dominate=rule, control, govern quy luật, kiểm soát, chi phối
271. dormant=inactive 271. im / không hoạt động
272. dose=measure 272. liều = biện pháp
273. drab=colorless 273. xám xịt không màu
274. drab=dull 274. nâu xám xỉn
275. dramatic=emotional 275. kịch tính = cảm xúc drive=excursion = tham quan/ chuyến đi
276. driven=pushed 276. hướng/ đẩy
277. durable=lasting 277. bền lâu dài
278. dwellings=abodes 278. nhà ở
279. dwindle=decrease 279. suy nhược = giảm

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái E

280. element=component 280. Yếu tố = thành phần
281. element=feature 281. Yếu tố = Tính năng
282. eliminated=deleted 282. loại bỏ / xóa
283. elsewhere=in other places 283. nơi khác = ở những nơi khác
284. embedded=encased 284. nhúng = bọc
285. emerge=appear 285. nổi = xuất hiện
286. emerge=come out 286. xuất hiện = đi ra
287. emit=release, Send out, discharge 287. phát ra = phát hành, gửi ra, xả ra 288. emphasize=press 288. nhấn mạnh = nhấn vào
289. emphasize=stress 289. nhấn mạnh
290. employ=use 290. Tuyển dụng = sử dụng
291. enable=permit 291. cho phép = giấy phép
292. encircles=surroundings 292. bao quanh = môi trường xung quanh
293. enclave=community 293. vùng đất = cộng đồng
294. enclosure=surrounding 294. bao vây xung quanh
295. encompass=include 295. bao gồm
296. encouraged=promoted 296. khuyến khích = thăng chức
297. encroachment=invasion 297. lấn = xâm lược
298. endangered >< abundant 298. tuyệt chủng >< dồi dào
299. ensue=follow 299. theo sau
300. endure=persevere 300. chịu đựng kiên trì
301. enduring=lasting 301. bền bỉ lâu dài
302. energetic=vigorous 302. tràn đầy năng lượng / mạnh mẽ
303. engage=involve 303. tham gia = liên quan
304. enhance=improve 304. tăng cường / cải thiện
305. enhance=rising 305. nâng cao = tăng
306. enhance=improve 306. tăng cường cải thiện
307. enrich=enhance 307. phong phú thêm = nâng cao
308. ensue= be subsequent to 308. xảy ra theo sau / hệ quả của
309. entail= require 309. yêu cầu
310. enter=go into 310. đi vào
311. entire=complete 311. toàn bộ
312. entirely=thoroughly 312. hoàn toàn = triệt để
313. environment=ecosystem 313. môi trường / hệ sinh thái
314. envisioned=conceived 314. hình dung = nhận thức
315. eroded=deteriorated 315. xói mòn/ xấu đi
316. erratic=inconsistent 316. thất thường = không phù hợp
317. erratic=irregular 317. thất thường = bất thường
318. expanse=area 318. dải đất/ khu vực
319. essential=fundamental 319. điều cần thiết = cơ bản
320. establishment=formation 320. Cơ sở = hình thành
321. estimate=calculate 321. ước tính
322. etch=cute 322. dễ thương
323. evaluate=judge 323. đánh giá
324. evaporated=disappeared 324. bốc hơi biến mất
325. even=already 325. thậm chí / đã
326. evenly=uniformly 326. đều / thống nhất
327. eventually=ultimately 327. cuối cùng
328. evident=apparent 328. hiển nhiên rõ ràng
329. evoke=stimulate 329. gợi lên = kích thích
330. exacerbate=intensify 330. làm trầm trọng thêm = cường điệu
331. exaggerate=embellish 331. phóng đại = thêm thắt
332. exceed=go beyond 332. vượt quá = đi xa hơn
333. exceeded=surpassed 333. vượt qua
334. exceedingly=extremely 334. cực = cực kỳ
335. exemplifies=symbolize 335. nêu gương = tượng trưng
336. exert=cause 336. gây = nguyên nhân
337. exhausted=depleted 337. kiệt sức = cạn kiệt
338. exhibit=feature 338. triển lãm = Tính năng
339. exhibits=displays 339. trưng bày = hiển thị
340. exorbitant=expensive 340. cắt cổ = đắt
341. expanse=region 341. vùng / khu vực 342. expendable=unprofitable
342. tiêu hao = không có lợi nhuận
343. expertise=skill=special ; 343. chuyên môn = kỹ năng đặc biệt;
344. expertise=special 344. chuyên môn đặc biệt
345. explicitly=clearly 345. rõ ràng
346. exploit=adventure; deed; feat; take advantage of 346. khai thác = mạo hiểm; tận dụng lợi thế
347. relocate = transfer 347. rời địa điểm
348. exploit=use 348. khai thác sử dụng
349. explore = analyze 349. khám phá / phân tích
350. expose to=subject to 350. phơi ra = chịu ảnh hưởng bởi
351.expressly=specially 351. đặc biệt
352. extra=additional 352. thêm
353. extraneous=inessential, from outside 353. không liên quan = từ bên ngoài

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái F

354. fabrics=fiber 354. vải sợi
355. face=confront 355. đối đầu
356. facets=aspects 356. mặt = khía cạnh
357. facilitate=ease 357. tạo điều kiện / làm cho dễ dàng
358. facilitating=easing 358. tạo điều kiện giảm bớt
359. fallacy=misconception 359. sai lầm = quan niệm sai lầm
360. far-reaching = significant 360. ảnh hưởng sâu rộng
361. fashion=fact 361. thời trang = thực tế
362. favorable=popular 362. thuận lợi phổ biến
363. feasible=possible 363. khả thi = có thể
364. feature=characterize 364. đặc điểm = đặc trưng
365. feeble=weak 365. yếu ớt = yếu
366. feed=satisfy 366. đáp ứng
367. feigning=pretending 367. giả vờ
368. feral=wild 368. hoang dã
369. fertile=rich 369. màu mỡ
370. fibrics=fiber 370. sợi
371. flourish=prosper 371. thịnh vượng
372. flourishing=thriving 372. hưng thịnh = phát triển mạnh
373. foliage=vegetation 373. lá = thực vật
374. for instance=for example 374. Ví dụ
375. forbidden=banned 375. cấm
376. forefront=spotlight 376. ánh đèn sân khấu/ đằng trước
377. forestall=prevent 377. chặn = ngăn chặn
378. forfeit=relinquish 378. từ bỏ = bị mất
379. formidable=great 379. ghê gớm = tuyệt vời
380. forsook=left 380. rời bỏ
381. founded=established 381. thành lập
382. fragment=break up 382. chia tay
383. fragment=incompletely 383. không đầy đủ
384. fragments=particles 384. mảnh = hạt
385. freezing=halting 385. đóng băng = ngăn chặn
386. freshly=recently 386. gần đây
387. fringe=border 387. rìa = biên giới
388. from time to time=now and then 388. thi thoảng
389. full=complete 389. hoàn chỉnh
390. functions=roles 390. chức năng = vai trò
391. fundamental=basic 391. cơ bản

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái H

392. gained=attained 392. thu / đạt
393. gigantic=enormous 393. khổng lồ = to lớn
394. gigantic=huge 394. khổng lồ = lớn
395. glance=to peek briefly 395. nháy mắt = để nhìn trộm một thời gian
396. gleaming=shining 396. = lấp lánh tỏa sáng
397. gradually=little by littl3 397. dần dần
398. gratifying=satisfying 398. hài lòng thỏa mãn
399. groundless=unfounded 399. vô căn cứ
400. halt=stop 400. dừng = ngừng
401. hamper=make difficulty 401. cản trở = làm cho khó khăn
402. hampering=restricting 402. Cản trở = hạn chế
403. handle=manager 403. quản lý
404. haphazardly=carelessly 404. tuỳ tiện = cẩu thả NGUỒN: Học Tiếng
405. harbor=shelter 405. cảng = nơi trú ẩn
406. harmful=unhealthy 406. hại / không lành mạnh
407. hazard=danger 407. nguy hiểm
408. hearten=encourage 408. phấn khởi = khuyến khích
409. heed=notice 409. chú ý = thông báo
410. heighten=increase 410. nâng cao = tăng
411. heighten=intensify 411. nâng cao = cường đại
412. heightening=increasing 412. đề cao = tăng
413. heroes=idols 413. anh hùng = thần tượng
414. hiatus=interruption 414. gián đoạn = gián đoạn
415. hider=interfere 415. can thiệp
416. layer=inner 416. lớp bên trong
417. hold=keep up 417. giữ = kịp
418. hold=propose 418. giữ = đề xuất
419. host=great number 419. host = số lượng lớn,
420. host=large number 420 host = số lượng lớn
421. host of=large number of 421. loạt = số lượng lớn
422. host=many 422. host = nhiều
423. hub=center 423. trung tâm
424. hue=color 424. màu

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái I

425. identify=clarify 425. xác định rõ
426. improve=enhance 426. nâng cao
427. immediately=closest 427. ngay lập tức = gần nhất
428. impede=obstruct 428. làm ngăn trở
429. impetus=stimulus 429. động lực = kích thích kinh tế
430. implicated=indicated 430. liên quan = ám chỉ
431. impulsive=capricious 431. bốc đồng = thất thường
432. in and of themselves=alone 432. trong và của chính mình
433. in charge of=responsible for 433. phụ trách = trách nhiệm
434. in earnest=seriously 434. một cách nghiêm túc = nghiêm túc
435. in essence=basically 435. trong bản chất / cơ bản
436. in its own right=independent 436. theo đúng nghĩa của nó = độc lập
437. in keeping with=consist with= jibe with 437. trong việc giữ với = bao gồm với == đi đôi
438. in quantity=in a large amount of 438. số lượng = trong một số lượng lớn 439. in spite of=regardless of 439. bất chấp/ mặc dù
440. in spite of that=however 440. mặc dù đó = tuy nhiên
441. in the course of=during 441. Trong quá trình = trong
442. inaccessible= unreachable 442. không thể tiếp cận
443. inaccessible=remote 443. không thể truy cập/ từ xa
444. inactive=idle 444. không hoạt động = nhàn rỗi
445. inadvertent=unexpected 445. vô ý / bất ngờ
446. inauspicious=unfavorable 446. bất hạnh = không thuận lợi
447. incentive=motive 447. khuyến khích / động cơ
448. incidental=minor point 448. ngẫu nhiên = điểm nhỏ
449. incorporable=included 449. bao gồm
450. recall = ingemination 450. sự nhắc lại nói lại
451. indicating=suggesting/assuming 451. chỉ ra cho thấy / giả thiết
452. indigenous=native(in the context) 452. = bản địa bản địa (trong bối cảnh) 453. induce=generate 453. gây ra tạo ra
454. induces=prompts 454. nhắc nhở xúi giục
455. inevitable=unavoidable 455. không thể tránh khỏi
456. inevitable=without exception 456. không thể tránh khỏi = không có ngoại lệ
457. infancy=beginning 457. giai đoạn đầu
458. influx=arrival 458. đi vào tràn vào
459. infrequently= rarely 459. ko thường xuyên = hiếm khi
460. ingenious=clever 460. khéo léo thông minh
461. ingenuity=resourcefulness 461. khéo léo = tháo vát
462. ingredients=elements 462. thành phần nguyên tố
463. inhabit=live 463. sống
464. inhibit=hinder 464. ức chế = cản trở
465. inimical=unfriendly 465. hại / không thân thiện
466. initiation=lauching 466. khởi đầu/ đưa ra
467. initiate=begin; 467. khởi = bắt đầu;
468. innocuous=not harmful 468. vô thưởng vô phạt = không có hại
469. innovate><original 469. đổi mới >< nguyên gốc
470. innovative=inventive 470. sáng tạo
471. innumerable=countless 471. vô số
472. inordinate=excessive 472. quá mức
473. inquiring=curious 473. hỏi /tò mò
474. inscribe=written 474. ghi = viết
475. instant=moment 475. liền = thời điểm
476. instantly=immediately 476. ngay lập tức
477. intensify=strengthen 477. Tăng cường củng cố
478. intentionally=deliberately 478. cố ý cố tình
479. intolerable=unbearable 479. không thề đồng ý chấp nhận = không chịu được nổi
480. intricate=complicate 480. phức tạp
481. intrinsic=inherent 481. nội tại vốn có
482. intruded=imposed 482. xâm lấn = áp đặt
483. inundated=overwhelmed 483. ngập / choáng ngợp
484. invade=move into 484. xâm lấn = di chuyển vào
485. invaluable=highly useful 485. giá trị rất cao = rất có ích
486. invaluable=precious 486. quý
487. invariably=always 487. luôn luôn / ko thay đổi
488. investigate=probe 488. điều tra thăm dò
489. involve=include 489. liên quan bao gồm
490. isolated=secluded 490. cô lập hẻo lánh

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái J

491. jeopardize=threaten 491. gây nguy hiểm/ đe dọa
492. jolting=shocking 492. gây sốc
493. judge=estimate 493 ( phán đoán = ước lượng(ước tính)

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái K

494. keeping with=consistent of/free of/fill with/ 494. cầm nắm giữ với cái gì đó = nhất quán / miễn cưỡng / chất đầy
495. keeping with=consistent with 495. giữ với = phù hợp với 496. key=significant 496. quan trọng = đáng kể

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái M

509. magnitude=extent 509. độ lớn = mức độ / giới hạn
510. maintain=continue 510. duy trì tiếp tục
511. mammoth=huge 511. voi ma mút = khổng lồ
512. marvel=wonder 512. kinh ngạc
513. mask=disguise 513. mặt nạ = ngụy trang
514. massive=enormous 514 to lớn/ đồ sộ
515. mastery=expert 515. chuyên gia
516. matched=equaled 516. khớp / tương đương
517. mean=average 517. trung bình
518. mean=signify 518. nghĩa là/dấu hiệu là
519. means=method 519 (.phương tiện nào = Phương pháp nào)
520. measurable=assessable 520. (có thể đo lường dược = đánh giá nó được)
521. mediocre=average 521. tầm thường = trung bình
522. memorable=noticable 522. đáng nhớ = đáng chú ý
523. mere=insignificant 523. đơn thuần không đáng kể
525. meticulous=careful 525. tỉ mỉ cẩn thận
526. meticulous=conscientious 526. lương tâm
527. milestone=significant development 527. mốc / phát triển quan trọng
528. milestone=significant events( in the context)
528. mốc thời gian nào đó = 1 sự kiện quan trọng (trong bối
529. minimized=reduced 529. giảm thiểu
530. mint condition=something perfect 530. điều kiện hoàn hảo
531. minuscule=tiny 531. nhỏ xíu = nhỏ
532. misnomer = wrong name 532. tên nhầm lẫn = sai tên
533. mixture=combination 533. hỗn hợp
534. model=form/frame 534. mô hình = hình / khung
535. model=pattern 535. mô hình mẫu
536. model=theory 536. mô hình lý thuyết
537. theory model=form/frame 537. mô hình lý thuyết = hình / khung
538. modification=alteration 538 sửa đổi = thay đổi
539. modified=alternation 539. sửa đổi luân phiên
540. monitored=observed 540. theo dõi quan sát
541. monopolize form=dominate 541. hình thức chiếm giữ trọn = chiếm ưu thế 542. monotonous=boring 542. đơn điệu nhàm chán
543. moreover=additionally 543. Hơn nữa = thêm vào
544. moreover=in addition 544. Hơn nữa = ngoài ra
545. mosaic=things considered together as a pattern 545. khảm = mô hình
546. motif=concept 546. mô típ
547. motif=pattern / idea 547. mẫu / ý tưởng

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái N

548. nares=nose 548. mũi
549. narrate=relate 549. thuật lại/ liên quan
550. narrow=thin 550. hẹp = mỏng
551. nature=character 551. bản chất = nhân vật
552. neighboring=nearby 552. lân cận
553. nominal=moderate 553. nhỏ = vừa phải
554. normally=typically 554. bình thường
555. note=observe 555. quan sát
556. note=record 556. lưu chép
557. notion=concept 557. khái niệm
558. notion=general idea 558. ý tưởng
559. notwithstanding=despite 559. dù = mặc dù

Xem thêm Các trung tâm Anh ngữ luyện thi IELTS Thủ Đức

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái O

560. obscure=conceal 560. tối nghĩa = che giấu
561. obsolete=out of use 561. lcổ lỗ sỉ ( lỗi thời ) = không dừng được nữa được nữa
562. obtain=acquire 562. đạt được
563. obviously=clearly 563. rõ ràng
564. occasion=event 564. Nhân dịp = sự kiện
565. occasionally=sometimes 565. thỉnh thoảng đôi khi
566. odd=strange 566. lẻ / lạ
567. ominous=threatening 567. đáng ngại = đe dọa
568. omit=neglect 568. phớt lờ = bỏ bê
569. on the other hand=however 569. Tuy nhiên = mặt khác
570. ongoing=current 570. liên tục = hiện tại
571. sure oozing=to flow or leak out slowly 571. rỉ – chảy hoặc nó bị rò rỉ ra 1 cách chậm
572. operate=function 572. hoạt động
573. orbiting=revolving 573. quỹ đạo quay vòng
574. orientation=arrangement 574. định hướng
575. out of the question=impossible 575. không thể
576. outbreak=sudden increase 576. dịch = tăng đột ngột
577. outstanding=noticeable 577. nổi bật đáng chú ý
578. overcome=conquer 578. khắc phục = chinh phục
579. overlapping=sharing characteristics 579. chồng chéo
580. oversee=supervise 580. giám sát

cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh bắt đầu chữ cái P

581. pace=speed 581. tốc độ
582. paragraph=spend 582. đoạn = chi tiêu
583. parallel=similar 583. song song = tương tự
584. parcel out=distribute 584. phân phối
585. pare away=remove 585. bỏ cái gì
586. partial=uncompletely 586. 1 phần = ko hoàn toàn
587. partially=somewhat 587. một phần = có cái gì đó
588. imitate patterns=habits 588. bắt chước mô hình = thói quen

Kết luận

Vậy là các bạn cùng IELTS Academic vừa đi qua những nội dung” 500 các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh phổ biến nhất – phần 1″, Việc biết thành tạo cặp từ đồng nghĩa sẽ giúp tiếng Anh của bạn trở nên tốt hơn, phong phú và chuyên nghiệp hơn. IELTS Academic chúc bạn học tốt.