Banner back to school tháng 7

Biết ngay Think đi với giới từ gì trong tiếng Anh

bài viết trước, IELTS Academic đã chia sẻ về động từ thông dụng Put trong tiếng Anh, trong bài biết ngày hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về một trong những động từ thông dụng khác, đấy chính là động từ Think. Cũng giống như động từ Put, Think cũng có thể được sử dụng đa dạng trong các trường hợp, có thể được sử dụng với nhiều giới từ trong tiếng anh khác nhau, cùng xem Think đi với giới từ gì nhé. 

hiểu rõ Think đi với giới từ gì
Hiểu rõ Think đi với giới từ gì

Ý nghĩa và cách sử dụng động từ ThinkThink đi với giới từ gì

Think: có ý kiến, niềm tin

Được sử dụng để diễn đạt rằng bạn có một ý tưởng hoặc quan điểm cụ thể về một cái gì đó / ai đó; tin vào điều gì đó.

E.g.

I thought I heard a scream. (Tôi nghĩ là tôi đã nghe một tiếng hét)

He ought to go, I think. (Tôi nghĩa là anh ấy phải đi)

‘Will we make it in time?’ ‘I think so.’ (“Chúng ta sẽ đến kịp chứ?” “Tôi nghĩ vậy.”)

 I thought it a good idea to eat with them (.Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay khi ăn cùng họ)

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Think: Sử dụng tư duy, suy nghĩ 

Dùng tư duy, suy nghĩ của bạn để xem xét một điều gì đó,để cố gắng giải quyết vấn đề

E.g.

Are animals able to think? (động vật có thể suy nghĩ không?)

All he ever thinks about is money.( Tất cả những gì anh ấy nghĩ đến là tiền.)

Let me think (Để tôi suy nghĩ)

Để chỉ bạn có ý tưởng, sự tưởng tượng trong suy nghĩ

E.g.

What are you thinking? (Bạn đang nghĩ gì?)

 I was just thinking what a long way it is.( Tôi chỉ nghĩ rằng đó là một đoạn đường dài.)

>>> Xem thêmTìm hiểu Interract đi với giới từ gì có bài tập đáp án

Think: Tưởng tượng

E.g.

Just think how nice it would be to see you again.( Chỉ tưởng tượng rằng thật tuyệt biết bao khi được gặp lại bạn)

Try to think yourself into the role.(Cố gắng tượng tưởng nhập vào vai)

Think: Mong chờ

E.g.

The job took longer than we thought.( Công việc mất nhiều thời gian hơn chúng tôi mong đợi.)

I never thought (that) I’d see her again.( Tôi chưa bao giờ nghĩ (rằng) tôi sẽ gặp lại cô ấy.)

Think: suy nghĩ theo một cách cụ thể, hoặc một chủ đề cụ thể

E.g. You need to think big (Bạn phải suy nghĩ lớn lớn lao)

Think: thể hiện sự giận giữ, hoặc ngạc nhiên. Được sử dụng trong câu hỏi để chỉ ra rằng bạn đang tức giận hoặc ngạc nhiên

E.g. What do you think you’re doing?( anh nghĩ anh đang làm gì vậy?)

Think: được sử dụng để làm cho điều gì đó bạn nói nghe có vẻ ít dứt khoát hơn hoặc lịch sự hơn

E.g. Do you think you could open the window?( Bạn có nghĩ rằng bạn có thể mở cửa sổ không?)

Think: có ý định, kế hoạch về điều gì

E.g. I think I’ll go to the supermarket (Tôi nghĩ là tôi sẽ đi siêu thị)

Cụm động từ Think, Think đi với giới từ gì
Cụm động từ Think, Think đi với giới từ gì

Cụm động từ với Think

Think about sb/ sth: cân nhắc

E.g. You should think about your next plans (Bạn nên cân nhắc về những kế hoạch tiếp theo)

Think sth up = nảy ra (ý gì), sáng tạo

E.g. He thought up that excuse (Anh ấy đã nghĩ ra cái cớ đó)

Think out = lên kế hoạch (một cách cẩn thận)

E.g. It’s a very well-thought-out plan. (Đó là một kế hoạch rất chu đáo)

Think over = suy xét, cân nhắc một cách cẩn thận

E.g. I’ve been thinking over what you said.( Tôi đã suy nghĩ cận thận về những gì bạn nói.)

Think of: nhớ đến

E.g. Don’t you ever think about other people?( Bạn không bao giờ nghĩ về người khác?)

Ngoài ra think còn có thể có các cấu trúc sau:

Think of sb/ sth as sb/ sth: xem ai/ cái gì như là ai/ cái gì

Think sth through: cân nhắc/ suy xét một vấn đề nào đó một các đầy đủ, trọn vẹn

Bài tập và đáp án

Bài tập: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

  1. She’s thinking … changing her job.
  2. When I said that I wasn’t thinking … anyone in particular.
  3. I am thinking … our next stop
  4. Are you sure you’ve thought it … properly?
  5. I can’t think … a better excuse than that
  6. He’d like more time to think things ….
  7. I can’t think … her name at the moment.
  8. John was about to protest but thought better … it.
  9. I don’t want them to think ill … me.
  10. What did you think … the idea?

Đáp án: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

  1. She’s thinking of changing her job.
  2. When I said that I wasn’t thinking of anyone in particular.
  3. I am thinking about our next stop
  4. Are you sure you’ve thought it out properly?
  5. I can’t think up a better excuse than that
  6. He’d like more time to think things over.
  7. I can’t think of her name at the moment.
  8. John was about to protest but thought better of it.
  9. I don’t want them to think ill of me.
  10. What did you think about the idea?

>>> Xem thêmGiải thích Put đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong ý nghĩa và cách dùng động từ Think. Hi vọng các bạn đã có thể tự tin sử dụng động từ Think trong giao tiếp cũng như trong các bài thi tiếng Anh, biết được Think đi với giới từ gì. IELTS Academic chúc các bạn học tốt ngữ pháp, từ vựng tiếng anh và thi tốt!