Banner back to school tháng 7

Vị trí từ trong tiếng Anh và bài tập có đáp án

Để có thể giao tiếp thành thạo, viết những bài văn tiếng Anh hay và đúng chuẩn như người bản xứ trước hết chúng ta cần nắm vững cách sắp xếp của từ vựng trong câu. Vì ngữ pháp cấu trúc câu tiếng Anh có một vài điểm khá khác với tiếng Việt. Hôm nay, IELTS Academic sẽ giới thiệu đến các bạn Vị trí từ trong tiếng Anh và bài tập có đáp án và một số bài tập làm quen nhé.

Vị trí từ trong tiếng Anh bạn nên biết
Vị trí từ trong tiếng Anh bạn nên biết

Vị trí từ trong tiếng Anh Các loại từ trong câu tiếng Anh

Giống với tiếng Việt thì tiếng Anh cũng có nhiều loại từ khác nhau. 

Gồm tám loại: Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ, đại từ, liên từ, thán từ. 

Dưới đây là đặc điểm của từng loại từ. 

Danh từ trong tiếng Anh 

Danh từ trong tiếng Anh là những từ chỉ người, vật, việc, sự việc, sự vật,…

Ví dụ: 

Dog

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Apple

Desk

School

 Động từ trong tiếng Anh

Động từ trong tiếng Anh là những từ dùng để chỉ hành động, trạng thái của con người, vật, sự vật, sự vật, sự việc,…

Ví dụ: 

Run

Swim

Fly

Eat

Tính từ trong tiếng Anh

Tính từ trong tiếng Anh là những từ được dùng để chỉ trạng thái, đặc điểm tính chất của người, sự vật, sự việc,…

Ví dụ:

Beautiful

Small

Thin

Long

Trạng từ trong tiếng Anh

Trạng từ trong tiếng Anh là những từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc bổ nghĩa cho cả câu. 

Trạng từ trong tiếng Anh không nhất thiết là một từ mà nó có thể là một cụm từ có chứa các từ loại khác

Ví dụ:

Today

Yesterday

At the park

Always

At my home

Giới từ

Giới từ trong tiếng Anh là các từ được dùng để chỉ sự liên quan giữa hai danh từ khác nhau trong câu

Ví dụ: 

In

Of

For

Into

At

Xem thêm

Ôn ngay và rèn luyện bài tập liên từ trong tiếng AnhBài tập về câu phủ định trong tiếng Anh có đáp án
Kiến thức liên từ tương quan trong tiếng Anh có bài tậpÔn và làm bài tập về đại từ trong tiếng Anh có đáp án
Cập nhật ngay bài tập tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh mớiNắm ngay bài tập từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

Đại từ trong tiếng Anh

Đại từ trong tiếng Anh được chia làm năm loại: Đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ bất định, đại từ chỉ định, đại từ sở hữu. 

Tất cả đều chung mục đích là thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ nào đó trong câu để tránh sự lặp từ.

Ví dụ: 

We

They

I

You

He

Liên từ

Liên từ trong tiếng Anh là từ dùng để liên kết các từ, cụm từ, các mệnh đề trong câu

Ví dụ: 

And

Or

After

but

Although

Thán từ 

Thán từ trong tiếng Anh là những từ dùng để biểu đạt cảm xúc. Thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ: 

Wow

Oh

Uhm

Ah

Cách sắp xếp vị trí từ loại trong câu 

Cấu trúc câu cơ bản

Trước khi tìm hiểu trật tự từ trong câu, IELTS TUTOR sẽ nêu lại một số cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh nhé. Trong tiếng Anh có 3 dạng cấu trúc câu cơ bản. Nếu bạn là người mới bắt đầu thì đừng bỏ qua nhé.

  •  S+V

Ví dụ: I eat apples.

  • S+V+C ( Complement – bổ ngữ)

Trong cấu trúc này V là tobe hoặc linking verb, do đó các từ theo sau nó không được gọi là trạng ngữ nữa mà ta gọi chúng là bổ ngữ.

Ví dụ: The car is mine. 

  • S+V+O

Chủ ngữ ở đây có thể là : Danh từ, đại từ

Động từ : các động từ chỉ hành động

Tân ngữ(đi sau các động từ chỉ hành động) có thể là : danh từ, cụm danh từ.

Ví dụ: She goes to school.

Cấu trúc câu có trạng từ

Trật tự từ trong câu tiếng Anh có trạng từ chỉ tần suất

Xét đến trật tự từ trong câu tiếng Anh có trạng từ chỉ tần suất chúng mình tạm chia thành hai loại đó là: trạng từ chỉ tần suất và cụm trạng từ chỉ tần suất

S +  Trạng từ chỉ tần suất + V

Ví dụ: 

never smoke

She often goes to the movies with her friends

Cụm trạng từ chỉ tần suất

S + V +(O) + Cụm trạng từ chỉ tần suất

Ví dụ:

He goes on business trips twice a week.

I go to school every day.

Cấu trúc trong câu có tính từ

Các vị trí của tính từ trong câu

Vị trí của tính từ nói chung đó là: đứng trước danh từ 

Ví dụ: 

He drives the red car

She had a fight with a big dog

– Vị trí của các tính từ khác nhau trong cùng một câu: 

Ý kiến-  Kích thước- Tuổi- Hình dạng- Màu sắc- Nguồn gốc- Chất liệu- Mục đích

Ví dụ: 

She has long red hair.

He has a lovely yellow puppy.

Bài tập: Sắp xếp các từ tiếng Anh thành câu hoàn chỉnh

  1. in/ spring/ What/ like/ is/ the/ weather/ ?
  2. isn’t/ going/ to/ Hoi An/ Minh/ next/ week/ .
  3. is/ it/ here/ your/ house/ How far/ from/ to/ ?
  4. straight/ Go/ turn/ and/ ahead/ right/ .
  5. the/ swimming pool/ is/ Where/ ?
  6. was/ in/ Nam/ Hanoi/ last month.
  7. weather/ in/ what’s/ the/ autumn/ like/ ?
  8. National Park/ They/ going/ the/ to/ are/ tomorrow
  9. name/ your/ what/ is?
  10. am/ Lan/ I
  11. Phong/ is/ this?
  12. today/ how/ you/ are?
  13. thank/ are/ you/ fine/ ,/ we
  14. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I
  15. Ann/ am/ hello/ I
  16. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom
  17. eighteen/ they/ old/ years/ are
  18. not/ he/ is/ today/ fine
  19. friends/ chatted/ with/ yesterday/ I
  20. you/ play/ Did/ last/ hide and seek/ Sunday?
  21. on TV/ watched/ cartoons/ Mai/ week/ last
  22. had/ We/ and/ drink/ nice food/ at/ last/ party/ Sunday/ Mai’s
  23. did/ What/ do/ in/ yesterday/ they/ the park?
  24. went/ He/ cinema/ last night/ to/ parents/ with/ his
  25. Wednesday/ she/ book/ bought/ a/ at/ comic/ the bookshop/ last
  26. Last/ festival/ had/ school/ sports/ my/ Friday
  27. Hoa/ in/ the sea/ swam/ yesterday
  28. I/ Phu Quoc/ holiday/ was/ island/ last/ at
  29. date/ is/ today/ what/ the/ ?
  30. August/ is/ It/ 26th
  31. Unit 2/ Let’s/ at/ look
  32. am/ I/ student/ a/ Le Hong Phong/ School/ at/ Primary
  33. to/ Happy/ you/ birthday gift/ you/ for/ this/ is
  34. you/ school/ at/ Are/ now/ ?
  35. lessons/ How/ you/ do/ today/ many/ have/ ?
  36. four/ Vietnamese/ a/ He/ week/ times/ has/ .
  37. Do /your /you/ free /read /books /in /time/?/
  38. in / We/ study / past/ and / present / in /events /Vietnam/ and in /the /world/ history.
  39. You /it/ have/ this / book /I /when /can /finish/.
  40. study/ I/ a/ twice/ with/ week/ partner/ a/ .
  41. English/ English magazines/ by/ reading/ learns/ to/ read/ Tuan/.
  42. parents/ My/ in / live/ small/ in / a / the / village / countryside/ in .
  43. Except/ He/ to / goes / and/ Saturday / school / Sunday /.
  44. letter/ a/ writing / is/ sister / My.
  45. the / subjects/ do / most / What/ you/ like/ ?
  46. always/ His/ father/ up/ at/ gets/ 5. 30/ morning/ every.
  47. your / Where/ work/ does/ mother ?
  48. August / 1st/ born/ I/ 1995/ on/ was.
  49. he/ want/ play/ soccer/ not/ doesn’t.
  50. works /Her /brother/hospital/ the/ in.
  51. yesterday/ Peter/stayed/ home/ at.
  52. table/ His/ sport/ favourite/ tennis/is.
  53. Song/ They/ the/ Festival/ at/were.
  54. do/ you/ What/ be/ want/ in/ future/ the/ to?
  55. was/ your/ When / son /born?
  56. today/ What/ date/ is/ the?
  57. uncle/ works/ farm/ on / My/ the.
  58. did / they / What / yesterday / do ?
  59. watching/ We/ TV/ now/ are.
  60. dancer/ Lan/ to/ wants/ a/ be.
  61. often/ drinks/ Hoa’s/ tea/ father/ dinner/ after.
  62. sister/ Nga’s/ a/ Is/ singer/?
  63. big bag./ the fish/ They/ in/ a/ put all/
  64. before/ usually reads/ My father/ some newspapers/ bedtime.
  65. have/ any books/ shelf ?/ Do you/ on the/
  66. a tent/ need/ to go camping./ We/
  67. early/ always/ wakes up/ in the morning./ She/
  68. He found/ under the sofa./ an old watch/
  69. school ?/ What time/ home/ after/ do you go/
  70. She/ only/ for/ eats fruits/ breakfast./
  71. fridge ?/ drinks/ Are there/ any cold/ in the/
  72. to school/ All the/ at 7 o’clock./ students/ must go/
  73. the housework/ My mother/ tomorrow./ to do/ is going/
  74. pupils/ How many/ your class ?/ in /are there/
  75. to dance./ She/ how/ know/ didn’t/
  76. language/ he/ Which/ speak ?/ does/
  77. My father/ by motorbike./ often goes to work/
  78. cats and dogs?/ Does/ with/ Ben love playing/
  79. let/ Don’t/ play/ near the park./ children/
  80. anything/ They/ yesterday evening/ at the supermarket./ didn’t buy/
  81. Let’s/ Scarlet’s wedding party./ buy/ present/ for/ a/
  82. fishing ?/ never go/ does your father/ Why/

Đáp án

  1. What is the weather like in spring?
  2. Minh isn’t going to Hoi An next week.
  3. How far is it from here to your house?
  4. Go straight ahead and turn right.
  5. Where is the swimming pool?
  6. Nam was in Hanoi last month.
  7. What’s the weather like in Autumn?
  8. They are going to the National Park tomorrow.
  9. What is your name?
  10. I am Lan.
  11. Is this Phong?
  12. How are you today?
  13. We are fine, thank you.
  14. I am Lan and this is Hoa.
  15. Hello, I am Ann.
  16. This is my mom, her name is Mai.
  17. They are eighteen years old.
  18. He is not fine today.
  19. I chatted with my friends yesterday.
  20. Did you play hide and seek last Sunday?
  21. Mai watched cartoons on TV last week.
  22. We had nice food and drink at Mai’s party last Sunday.
  23. What did they do in the part yesterday?
  24. He went to cinema with his parents last night.
  25. She bought a comic at the bookshop last Wednesday.
  26. My school had Sports Festival last Friday.
  27. Hoa swam in the sea yesterday.
  28. I was at Phu Quoc island last holiday.
  29. What is the date today?
  30. It is 26th August.
  31. Let’s look at Unit 2.
  32. I am a student at Le Hong Phong primary school.
  33. Happy birthday to you. This gift is for you.
  34. Are you at school now?
  35. How many lessons do you have today?
  36. He has Vietnamese four times a week.
  37. Do you read books in your free time?
  38. We study the events in the past and present in Vietnam and in the world in history.
  39. You can have this book when you finish it.
  40. I study twice a week with my partner.
  41. Tuan learns English by reading English magazines.
  42. My parents live in a small village in the countryside.
  43. He goes to school except Saturday and Sunday.
  44. My sister is writing a letter.
  45. What subject do you like the most?
  46. His father always gets up at 5.30 every morning.
  47. Where does your mother work?
  48. I was born on 1st, August 1995.
  49. He doesn’t want to play soccer.
  50. Her brother works in the hospital.
  51. Peter stayed at home yesterday.
  52. His favorite sport is table tennis.
  53. They were at the Song festival.
  54. What do you want to be in the future?
  55. When was your son born?
  56. What is the date today?
  57. My uncle works on the farm.
  58. What did they do yesterday?
  59. We are watching TV now.
  60. Lan wants to be a dancer.
  61. Hoa’s father often drinks tea after dinner.
  62. Is Nga’s sister a singer?
  63. They put all the fish in a big bag.
  64. My father usually reads some newspapers before bedtime .
  65. Do you have any books on the shelf?
  66. We need a ten to go camping.
  67. She always wakes up early in the morning.
  68. He found an old watch under the sofa.
  69. What time do you go home after school?
  70. She only eats fruits for breakfast.
  71. Are there any cold drinks in the fridge?
  72. All the student must go to school at 7 o’clock.
  73. My mother is going to do the housework tomorrow.
  74. How many pupils are there in your class?
  75. She didn’t know how to dance.
  76. Which language does he speak?
  77. My mother often goes to work by motorbike.
  78. Does Ben love playing with cats and dogs?
  79. Don’t let children play near the park.
  80. They didn’t buy anything yesterday morning at the supermarket.
  81. Let buy a present for Scarlet’s wedding party.
  82. Why does your father never go fishing?

Hy vọng với các bài tập và phần cung cấp kiến thức trên đã giúp cho người học phần nào hiểu rõ về Vị trí từ trong tiếng Anh để cải thiện tốt hơn. IELTS Academic chúc các bạn học tập tốt.