Banner lì xì tết

Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn nâng cao có đáp án

Thì hiện tại đơn là một trong những kiến thức cơ bản mà ai học tiếng Anh cũng phải trải qua. Nghe tưởng chừng đơn giản nhưng một số dạng bài tập của thì này vẫn khiến chúng ta vò đầu bứt tai. Trong bài viết dưới đây, IELTS Academic sẽ ôn lại cho bạn lý thuyết về thì hiện tại đơn và những mẫu bài tập thì hiện tại đơn nâng cao.

Ôn tập lý thuyết Thì hiện tại đơn

Cấu trúc thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn

Dạng khẳng định

Động từ thườngĐộng từ to be
S + V(s/es)
S = I/ you/ they/ we/ N số nhiều + V(nguyên mẫu)
S = He/ she/ it/ N số ít + V(s/es)
S + am/is/are + N/Adj
S = I + am
S = he/she/it + is
S = They/we/you + are

E.g.:

  • I love you (tôi yêu bạn).
  • He hates me (Anh ta ghét tôi).
  • I am the best (Tôi là giỏi nhất).
  • She is my girlfriend (Cô ấy là bạn gái của tôi).
  • They are my teammate  (Họ là đồng đội của tôi).

Dạng phủ định

Động từ thườngĐộng từ to be
S + do/does + not + V(nguyên mẫu)
Do not = Don’t
Does not = Doesn’t
S + am/is/are + not + N/Adj
Is not = Isn’t
Are not = Aren’t

E.g.:

  • I don’t know (Tôi không biết).
  • He doesn’t play soccer (Anh ta không chơi bóng đá).
  • She is not my friend (Cô ta không phải là bạn của tôi).

Dạng nghi vấn

Động từ thườngĐộng từ to be
Do/does + S + V(nguyên mẫu)?
Answer:
Yes, S + do/does
No, S + don’t/doesn’t
Am/is/are + S + N/Adj?
Answer: 
Yes, S + am/is/are
No, S + am/isn’t/aren’t
Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?

E.g.:

Do you love me? (Anh có yêu em không?)

→ No, i don’t (Không).

Is she your new girlfriend? (cô ấy có phải bạn gái mới của bạn không?)

NHẬP MÃ IAC40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

→ Yes, she is (Phải).

Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

→ I live in Vinhome Ocean Park (Tôi sống ở Vinhome Ocean Park).

Who are they? (Họ là ai?)

→ They are my brothers (Bọn họ là những người anh em của tôi).

>>> Xem thêm: Lý thuyết và bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Cách dùng thì hiện tại đơn

Cách dùng thì hiện tại đơn
Cách dùng thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn thường được sử dụng trong những hoàn cảnh sau:

Khi diễn tả một sự việc, hành động hay thói quen thường xuyên được lặp đi lặp lại.

Ex: My father always goes to bed at 9 pm (Bố tôi luôn đi ngủ vào lúc 9 giờ tối).

I play football every Sunday. (Tôi chơi bóng đá vào mỗi Chủ nhật).

Dùng để diễn tả một chân lý, một điều hiển nhiên có thật.

Ex: The Earth goes around the Sun (Trái đất quay quanh Mặt Trời).

Diễn tả trạng thái, cảm xúc, cảm giác của một chủ thể.

Ex: I think that new your friend is a bad person (Tôi nghĩ người bạn mới của cậu là một người xấu).

She feels very happy (Cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc).

Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể.

Ex: The flight starts at 9 a.m (Chuyến bay khởi hành lúc 9 giờ sáng).

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn được nhận biết với những trạng từ chỉ tần suất như: 

Always (luôn luôn), usually (thường), often (cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (rất hiếm), never (không bao giờ).

Everyday (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every month (mỗi tháng), once a week (một lần trong tuần), once a month (một lần trong tháng),….

>>> Tham khảo: Tất tần tật kiến thức tổng hợp 16 thì trong tiếng Anh

Một số điều cần chú ý với động từ của thì hiện tại đơn

Một số điều cần chú ý với động từ của thì hiện tại đơn
Một số điều cần chú ý với động từ của thì hiện tại đơn

Cách thêm s/es

  • Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ kết thúc là p, t, f, k: want-wants; keep-keeps…
  • Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: teach-teaches; mix-mixes; wash-washes…
  • Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: study-studies;…
  • Một số động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es

Lưu ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế mà không phải dựa vào cách viết.

/s/: Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/.

E.g.: likes /laɪks/; cakes /keɪks/; cats /kæts/; cuffs /kʌfs/; coughs /kɒfs/; paths /pɑːθs/

/iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge).

E.g.: misses /mɪsɪz/; places /pleɪsɪz/; washes /wɒʃɪz/

/z/: Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

E.g.: cabs /kæbz/; beds /bedz/; needs /niːdz/; bags /bæɡz/

>>> Xem thêm: Bài tập về câu bị động thì hiện tại đơn có đáp án

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài tập thì hiện tại đơn cơ bản

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn

  1. The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.
  2. I like Math and she (like)……….Literature.
  3. I (bake)________ cookies twice a month.
  4. My best friend (write)________ to me every week.
  5. Jane always ________(take care) of her sister.
  6. My family (have)……….a holiday in December every year.
  7. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.
  8. She ____ (help) the kids of the neighborhood.
  9. Mike (be)________humour. He always ___________ (tell) us funny stories.
  10. Tiffany and Uma (be) ______my friends.

Bài 2: Điền dạng đúng của động từ “to be”:

  1. My cat __________small.
  2. She ________ a student.
  3. We _________ready to get married.
  4. My life _____ so boring. I just watch anime every night.
  5. My husband________from Ohio. I _______from Viet Nam.
  6. We ____________ (not/be) late.
  7. Emma and John (be)________ good friends.
  8. ___________ (she/be) a singer?
  9. His brother (be) _________seven years old.
  10. Wasabi and Sushi (be)__________my cats.

Bài 3: Viết thành câu hoàn chỉnh

  1. How/ you/ go to school/ ?
  2. we/ not/ believe/ ghost.
  3. How often/ you/ study English/ ?
  4. play/in/the/soccer/Mike/doesn’t/afternoons.
  5. She/daughters/two/have.
  6. very/much/not/like/lemonade/I
  7. Wednesdays/on/It/rain/often.
  8. never/wear/Jane/jeans.
  9. phone/his/on/father/Sundays/Danny/every
  10. Austria/I/from/be/Vienna.

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài tập nâng cao về thì hiện tại đơn là dạng bài tập có kết hợp các loại thì khác với thì hiện tại đơn.

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc 

1. We (have) ……………….. English lessons on Tuesday and Friday. 

2. Where is Phong?

→ I think he (read) ……… …… in the library. 

3. Chau usually (listen) ………………… to the teacher in class, but she is not listening now; she (look) ……………. Out of the window. 

4. If the pupils do well at school, they (receive) …………………. scholarships.

5. Who (play) …… ….. music upstairs? It’s really noisy.

6. It (start) ……………..raining on our way home, but luckily I had my umbrella in my bag. 

7. I wasn’t sure of the answer, so I (guess) ………………… and I (be)……coco right! 

8. I (do) ………. my exercise now, but I can come and help you later.

Bài 2: Lựa chọn đáp án A, B, C, hoặc D để hoàn thành câu

1.  “____class are you in?” → “Class 9B.” 

A. Which                     B. Where                 C. When                     D. Whose 

2. In many schools in Vietnam students have to wear a_______.

A. clothing                  B. suit                       C. uniform                  D. coat 

3. Huy: “Why do you think most people learn English?”

Danh: “______.”

A. All of them are                                            B. I hear it is very good 

C. Because it’s useful to them                        D. Because I like it

4. When my friend misses the lessons, I always .. him my notes. 

A. takes                       B. send                     C. borrow                 D. lend 

5. That is the laboratory_____we do all our experiments.

A. which                       B. where                   C. when                  D. that 

6. I’m absolutely no good at all ____ any kind of sport. 

A. with                          B. on                         C. at                        D. for 

7.  “How’s your class this year?”

→  “Great. ____ forty-seven students, and they are good friends.”

A. It’s                           B. They’re                   C. There’s               D. There’re 

8. It is necessary for students to listen to their teacher______.

A. attentive                  B. attentively               C. attention             D. attending 

9. Children will work hard if the lessons are _____.

A. nice                         B. pleasant                  C. disappointing     D. interesting 

10. I’m always nervous when I’m_____an exam. 

A. taking                      B. making                    C. working              D. writing

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc đúng để hoàn thành đoạn văn sau (thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)

Dear Editor! I ____________ (write) this letter because it ________(seem) to me that far too many changes __________ (take) place in my country these days, and, as a result, we _________(lose) our identity. I _________(live) in a small town but even this town _________ (change) before my eyes. For example, town authorities ________ (build) a burger place where my favourite restaurant used to be. Our culture __________ (belong) to everybody, and I _____ (not understand) why the town leaders _______(not do) to preserve it. They simply __________ (not care). In fact, I ___________(think) of starting an action group. I ___________ (appear) on a TV show on Friday evening to make people aware of how important this issue is. It’s time for us to start doing something before it _________(get) too late. 

Đáp án bài tập thì hiện tại đơn

Bài tập cơ bản

Bài 1:

1. starts

2. likes

3. bake

4. writes

5. takes care

6. has

7. swim

8. helps

9. is – tells

10. are

Bài 2:

1. is

2. is

3. are

4. is

5. is – am

6. are not

7. are

8. Is

9. is

10. are

Bài 3:

1. How do you go to school?

2. We don’t believe ghost

3. How often do you study English?

4. Mike doesn’t play soccer in the afternoons.

5. She has two daughters

6. I don’t like lemonade very much

7. It’s often rain on Wednesdays

8. Jane never wears jeans

9. Danny phones his father on every Sundays

10. I am from Vienna,Austria

Bài tập nâng cao

Bài 1:

1. Have                   

2. is reading               

3. listen_is looking    

4. receive

5. is playing            

6. started                     

7. guessed_was       

8. am doing

Bài 2:

1. A                

2. C                  

3. C              

4. D               

5. B                  

6. C                

7. D                  

8. B              

9. D             

10. A

Bài 3:

1. am writing

2. seems

3. are taking

4. are losing

5. is changing

6. are building

7. belongs

8. don’t understand

9. aren’t doing

10. don’t care

11.am thinking

12. am appearing

13. gets

Qua phần tổng hợp kiến thức và bài tập thì hiện tại đơn nâng cao trên đây, IELTS Academic hy vọng các bạn không chỉ nắm chắc ngữ pháp về mà còn làm tốt các dạng bài nâng cao liên quan đến thì hiện tại đơn. Chúc các bạn học tốt!